Qualities & Description - Part 4 - Lesson 04 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Qualities & Description - Part 4

  1. 单边

    đơn phương, một phía

    任何国家企图通过推行单边制裁与贸易保护主义来维护自身垄断优势的做法,都是逆历史潮流而动的。

    Bất kỳ quốc gia nào mưu toan duy trì lợi thế độc quyền của mình bằng việc áp đặt các lệnh trừng phạt đơn phương và chủ nghĩa bảo hộ thương mại đều là đi ngược lại trào lưu lịch sử.

  2. 完好

    nguyên vẹn, hoàn hảo không tổn hại

    经过考古专家们数月细致入微的清理与修复,这件出土于汉代古墓的精美漆器依然保存得十分完好。

    Sau nhiều tháng làm sạch và phục chế tỉ mỉ của các chuyên gia khảo cổ, món đồ sơn mài tinh xảo khai quật từ ngôi mộ cổ thời Hán này vẫn được bảo tồn rất nguyên vẹn.

  3. 崎岖

    gồ ghề, hiểm trở, khúc khuỷu, trắc trở

    地质勘探队沿着崎岖陡峭的山道徒步前行数天,终于在峡谷深处探明了丰富的矿藏分布。

    Đội thăm dò địa chất men theo con đường núi gồ ghề dốc đứng đi bộ suốt nhiều ngày, cuối cùng đã xác định được sự phân bố khoáng sản phong phú nơi sâu thẳm của hẻm núi.

  4. 盛大

    trọng đại, long trọng, hoành tráng, rực rỡ

    为了迎接远道而来的多国代表团,首都广场举行了一场气势磅礴且盛大的欢迎仪式。

    Nhằm chào đón các phái đoàn đa quốc gia đến từ phương xa, quảng trường thủ đô đã tổ chức một buổi lễ nghênh đón vô cùng hoành tráng và long trọng.

  5. 荒谬

    hoang đường, ngớ ngẩn, vô lý, phi lý

    把经济发展中遇到的结构性问题统统归咎于外部环境的说法,在严谨的学术界看来是极其荒谬可笑的。

    Cách nói quy kết mọi vấn đề mang tính cơ cấu gặp phải trong phát triển kinh tế cho môi trường bên ngoài, trong mắt giới học thuật nghiêm cẩn là điều hết sức hoang đường và nực cười.

  6. 危急

    nguy cấp, cấp bách, ngàn cân treo sợi tóc

    在森林大火逼近化工厂的危急关头,应急救援特勤队员冒死冲入火场切断了易爆储气罐阀门。

    Trong giây phút nguy cấp khi đám cháy rừng lan sát tới nhà máy hóa chất, các chiến sĩ cứu hộ đặc nhiệm đã liều mình lao vào biển lửa để khóa van bồn chứa khí dễ cháy nổ.

  7. 反常

    bất thường, khác thường, dị thường

    今年入冬以来持续偏暖的气候表现得相当反常,不仅导致候鸟推迟南迁,也影响了冬小麦的正常休眠。

    Thời tiết duy trì ấm áp khác thường kể từ khi bước vào mùa đông năm nay không những khiến đàn chim di cư hoãn bay về phương nam mà còn ảnh hưởng đến kỳ ngủ đông bình thường của lúa mì mùa đông.

  8. 祥和

    an lành, hòa thuận, yên vui, thanh bình

    除夕之夜万家灯火通明,整座城市沉浸在喜庆祥和的传统节日气氛之中。

    Đêm giao thừa muôn nhà rực sáng ánh đèn, toàn thành phố chìm đắm trong bầu không khí lễ hội truyền thống hân hoan an lành.

  9. 充裕

    dồi dào, sung túc, dư dả

    随着现代农业大棚和冷链物流的全面推广,冬季市场上新鲜蔬果的供应量显得十分充裕。

    Cùng với việc nhân rộng toàn diện nhà kính nông nghiệp hiện đại và chuỗi logistics giữ lạnh, nguồn cung rau củ quả tươi sống trên thị trường mùa đông trở nên vô cùng dồi dào.

  10. 额外

    bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm, cộng thêm

    为按期交付国家重点科研工程设备,技术骨干人员主动承担了大量额外的调试与质检工作。

    Để bàn giao thiết bị công trình nghiên cứu khoa học trọng điểm quốc gia đúng hạn, các cán bộ kỹ thuật nòng cốt đã chủ động đảm nhận một lượng lớn công việc hiệu chỉnh và kiểm định bổ sung ngoài định mức.