Technology, Arts & Leisure - Lesson 02 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure

  1. 亮相

    ra mắt, xuất hiện trước công chúng, tạo dáng sân khấu

    在最新的国际电子消费品博览会上,这款革命性的折叠屏人工智能手机惊艳亮相。

    Tại hội chợ triển lãm hàng điện tử tiêu dùng quốc tế mới nhất, mẫu điện thoại thông minh trí tuệ nhân tạo màn hình gập mang tính cách mạng này đã ra mắt đầy ấn tượng.

  2. 重量级

    hạng nặng, tầm cỡ, có sức nặng lớn

    多位重量级科技领军人物与艺术策展人齐聚一堂,共同探讨人机协同创作的未来走向。

    Nhiều nhân vật tầm cỡ dẫn đầu trong ngành công nghệ cùng các giám tuyển nghệ thuật đã hội tụ đông đủ để cùng thảo luận về xu hướng tương lai của sáng tác cộng tác giữa người và máy.

  3. 服务器

    máy chủ, hệ thống máy chủ mạng

    为了应对线上演唱会直播期间的海量并发流量,技术团队紧急对核心服务器进行了全面扩容。

    Để đối phó với lưu lượng truy cập khổng lồ cùng lúc trong suốt buổi phát sóng trực tiếp đêm nhạc trực tuyến, đội ngũ kỹ thuật đã khẩn cấp mở rộng dung lượng toàn diện cho các máy chủ cốt lõi.

  4. 苗

    cây non, mầm mống, hạt giống triển vọng

    青少年文化宫举办的书法与绘画夏令营,重点挖掘并培育了一批艺术创作的好苗子。

    Trại hè thư pháp và hội họa do Cung văn hóa thiếu nhi tổ chức đã tập trung khai quật và bồi dưỡng một lứa hạt giống tài năng giàu triển vọng trong sáng tác nghệ thuật.

  5. 玩耍

    vui chơi, nô đùa

    科技馆特别设置了沉浸式数字互动游乐区,让孩子们在欢快玩耍中自然习得物理科学常识。

    Bảo tàng khoa học công nghệ đặc biệt bố trí khu vui chơi tương tác kỹ thuật số sống động, giúp các bạn nhỏ vừa nô đùa vui vẻ vừa tiếp thu kiến thức vật lý thường thức một cách tự nhiên.

  6. 工匠

    nghệ nhân, thợ thủ công

    正是世代相传的民间工匠以精益求精的精神,才守护住了这些濒临失传的古代漆器制作技艺。

    Chính các nghệ nhân dân gian qua bao đời với tinh thần không ngừng hoàn thiện đã gìn giữ được những kỹ thuật chế tác đồ sơn mài cổ truyền đang đứng trước bờ vực mai một.

  7. 失灵

    mất tác dụng, hỏng hóc, trục trặc tê liệt

    剧场舞台机械装置在首演前突发传感器失灵,技术人员迅速启动备用应急系统排除了故障。

    Thiết bị cơ khí sân khấu của nhà hát đột ngột bị hỏng cảm biến trước buổi công chiếu đầu tiên, các nhân viên kỹ thuật đã nhanh chóng kích hoạt hệ thống dự phòng khẩn cấp để xử lý sự cố.

  8. 旷课

    bỏ học, trốn tiết, nghỉ học không phép

    学校艺术特长班严格执行日常考勤制度,明令禁止学生以个人排练为借口无故旷课。

    Lớp chuyên nghệ thuật của trường thực thi nghiêm ngặt quy chế điểm danh hàng ngày, nghiêm cấm học sinh lấy cớ tập luyện cá nhân để tự ý trốn tiết không phép.

  9. 封建

    phong kiến, hủ lậu lỗi thời

    这部现实主义历史题材话剧深刻揭露了封建礼教对人性自由发展的禁锢与摧残。

    Vở kịch nói đề tài lịch sử mang phong cách hiện thực này đã vạch trần sâu sắc sự kìm kẹp và tàn phá của lễ giáo phong kiến đối với sự phát triển tự do của nhân tính.

  10. 启用

    đưa vào sử dụng, kích hoạt, bổ nhiệm

    随着全新智能化全景音效录音棚正式启用,数字音乐制作周期的效率提升了将近一倍。

    Cùng với việc phòng thu âm thanh vòm thông minh hoàn toàn mới chính thức đưa vào sử dụng, hiệu suất của chu kỳ sản xuất âm nhạc số đã tăng lên gần gấp đôi.