Technology, Arts & Leisure - Lesson 07 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure
网民
cư dân mạng, người dùng Internet
博物馆数字化展厅一经上线,便吸引了数百万网民在线打卡与云端互动。
Phòng trưng bày số hóa của bảo tàng vừa đưa lên mạng đã thu hút hàng triệu cư dân mạng ghé thăm và tương tác trực tuyến.
上演
công diễn, trình diễn, diễn ra
国家大剧院今晚将上演一部根据经典名著改编的现代芭蕾舞剧。
Tối nay tại Nhà hát lớn Quốc gia sẽ công diễn một vở vũ kịch ba lê hiện đại được chuyển thể từ tác phẩm văn học kinh điển.
一心一意
toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ
这位雕塑家闭门谢客,一心一意扑在大型城市主题雕塑的创作打磨中。
Nhà điêu khắc này đã từ chối mọi khách khứa, toàn tâm toàn ý dồn hết sức vào việc sáng tác và hoàn thiện bức tượng điêu khắc chủ đề đô thị quy mô lớn.
显示器
màn hình hiển thị
专业数字调色师通常需要配备具备超高色域与色彩精准度的专业显示器。
Các chuyên gia chỉnh màu kỹ thuật số chuyên nghiệp thường phải trang bị màn hình hiển thị chuyên dụng có độ chuẩn xác màu sắc và dải màu siêu rộng.
鼓动
cổ động, khích lệ, xúi giục
艺术指导老师在排练间隙不断鼓动大家勇敢打破常规,大胆尝试新的表演风格。
Giáo viên hướng dẫn nghệ thuật trong giờ nghỉ giải lao của buổi tập đã không ngừng khích lệ mọi người hãy dũng cảm phá vỡ các quy chuẩn thông thường để thử nghiệm phong cách biểu diễn mới mẻ.
芯片
chip vi xử lý, vi mạch
新一代图形处理芯片的突破性进展,极大加速了实时虚拟现实电影的画质渲染效率。
Bước tiến đột phá của chip xử lý đồ họa thế hệ mới đã tăng tốc vượt bậc hiệu suất dựng hình ảnh cho phim thực tế ảo thời gian thực.
办学
mở trường, tổ chức giáo dục đào tạo
这所艺术学院坚持特色办学理念,为当代影视产业输送了数以万计的应用型专门人才。
Học viện nghệ thuật này kiên định với triết lý mở trường độc đáo, đã cung cấp hàng vạn nhân tài chuyên môn có tính ứng dụng cao cho ngành công nghiệp điện ảnh và truyền hình đương đại.
传媒
truyền thông, phương tiện truyền thông
在融媒体迅速普及的今天,现代传媒对大众审美倾向的引导作用越发显著。
Trong thời đại truyền thông tích hợp phát triển mạnh mẽ ngày nay, vai trò định hướng của các phương tiện truyền thông hiện đại đối với thị hiếu thẩm mỹ của công chúng ngày càng rõ nét.
凝视
chăm chú nhìn, ngưng thị, nhìn đăm đăm
画家静静地凝视着晨曦中泛着粼粼波光的江面,构思着新作品的色彩基调。
Người họa sĩ lặng lẽ chăm chú nhìn mặt sông đang lấp lánh ánh sóng dưới ánh bình minh ban mai, trăn trở phác thảo nên tông màu chủ đạo cho tác phẩm mới của mình.
化验
hóa nghiệm, xét nghiệm phân tích hóa học
文保科研人员对古画矿物颜料样本进行了精密化验,准确推断出了其最初的调色配方。
Các nhà nghiên cứu bảo tồn văn vật đã tiến hành hóa nghiệm tinh vi mẫu phẩm màu khoáng chất trên bức tranh cổ, suy đoán chính xác công thức pha màu ban đầu của bức họa.