Technology, Arts & Leisure - Lesson 14 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure

  1. 分化

    phân hóa, tách biệt, rẽ nhánh

    在数字流媒体平台的冲击下,传统影院观众群体逐渐出现了明显的代际分化。

    Dưới làn sóng tác động của các nền tảng xem phim trực tuyến kỹ thuật số, cộng đồng khán giả rạp chiếu phim truyền thống đang dần xuất hiện sự phân hóa thế hệ rõ rệt.

  2. 丙

    Bính, thứ ba, loại C

    在这场全国民间民俗文化遗产等级评定中,该手工艺传承项目被初步划定为丙级保护目录。

    Trong đợt bình xét phân cấp di sản văn hóa dân gian dân tộc toàn quốc lần này, dự án bảo tồn nghề thủ công truyền thống này đã được tạm xếp vào danh mục bảo tồn hạng Bính.

  3. 安心

    an tâm, yên lòng, tập trung tinh thần

    文化基金会提供的创作专项津贴,使青年艺术家们能够安心投身于长期艺术研究与创作。

    Khoản trợ cấp sáng tác chuyên biệt do Quỹ Văn hóa tài trợ đã giúp các nghệ sĩ trẻ có thể an tâm toàn tâm toàn ý dốc sức cho công tác nghiên cứu và sáng tạo nghệ thuật dài hạn.

  4. 曝光

    phơi sáng ảnh, vạch trần, xuất hiện trước công chúng

    摄影师通过精准控制快门曝光时间,在暗光夜景中完美定格了城市绚烂的霓虹流光。

    Nhà nhiếp ảnh thông qua việc kiểm soát chuẩn xác thời gian phơi sáng của màn trập đã bắt trọn hoàn hảo những dải sáng neon rực rỡ của thành phố trong khung cảnh màn đêm tĩnh mịch.

  5. 片子

    thước phim, cuốn phim, đĩa ghi hình

    剪辑师在机房里连续熬了几个通宵,终于剪出了一版节奏明快、震撼人心的预告片片子。

    Người dựng phim đã thức trắng mấy đêm liền trong phòng máy, cuối cùng đã dựng xong một đoạn phim giới thiệu ngắn có tiết tấu dồn dập và rung động lòng người.

  6. 烈士

    liệt sĩ, bậc nghĩa liệt

    青年油画家满怀敬仰之情,为革命烈士纪念馆创作了一组气壮山河的大型全景历史油画。

    Họa sĩ tranh sơn dầu trẻ tuổi mang trong mình lòng kính ngưỡng vô hạn đã sáng tác một bộ tranh sơn dầu lịch sử toàn cảnh hoành tráng khí thế ngút trời cho Nhà tưởng niệm liệt sĩ cách mạng.

  7. 无比

    vô cùng, không gì sánh bằng, khôn xiết

    当亲眼目睹自己设计的数字互动展馆惊艳落成时,设计团队每个人心中都感到无比自豪。

    Khi tận mắt chứng kiến phòng trưng bày tương tác kỹ thuật số do chính mình thiết kế được khánh thành lộng lẫy, trong lòng mỗi thành viên đội ngũ thiết kế đều cảm thấy vô cùng tự hào.

  8. 农历

    nông lịch, âm lịch truyền thống

    按照中国传统习俗,每逢农历八月十五中秋佳节,家家户户都要围坐赏月、品尝月饼。

    Theo phong tục truyền thống của người phương Đông, mỗi dịp rằm tháng Tám nông lịch Tết Trung thu, nhà nhà đều quây quần bên nhau ngắm trăng thưởng nguyệt và thưởng thức bánh trung thu.

  9. 局部

    cục bộ, một phần, bộ phận

    美术鉴赏家在分析名画时,既要把握画作的宏观气势,也要细心审视局部笔触的精妙变化。

    Nhà thưởng ngoạn mỹ thuật khi thẩm định danh tác hội họa vừa phải nắm bắt được khí thế vĩ mô của bức tranh, vừa phải quan sát tỉ mỉ từng biến chuyển tinh tế của nét cọ nơi cục bộ tác phẩm.

  10. 震撼

    chấn động tâm can, rung động mạnh mẽ

    史诗级舞台剧那磅礴宏大的音画交织与演员饱满的感染力,深深震撼了全场数千名观众。

    Sự đan xen âm thanh và hình ảnh hoành tráng bao la cùng sức truyền cảm mãnh liệt của diễn viên trong vở kịch sân khấu tầm cỡ sử thi đã làm rung động chấn động sâu sắc hàng ngàn khán giả trong khán phòng.