Technology, Arts & Leisure - Lesson 17 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure

  1. 罢了

    mà thôi, chỉ vậy thôi

    他谦虚地表示,自己不过是在前辈大师开创的艺术道路上尽了一份微薄之力罢了。

    Ông khiêm tốn bày tỏ rằng bản thân chẳng qua chỉ là đóng góp chút công sức nhỏ nhoi trên con đường nghệ thuật mà các bậc tiền bối đi trước đã khai mở mà thôi.

  2. 中性

    trung tính, trung lập

    现代极简主义室内设计倾向于采用黑白灰等中性色调,营造出宁静克制的审美氛围。

    Thiết kế nội thất theo phong cách tối giản hiện đại có xu hướng sử dụng các gam màu trung tính như đen, trắng, xám để tạo nên bầu không khí thẩm mỹ tĩnh lặng và chừng mực.

  3. 嗜好

    sở thích, niềm say mê, thói quen riêng

    收集世界各国的传统木版年画,是他多年以来在闲暇时光中始终保留的雅致嗜好。

    Sưu tầm tranh tết khắc gỗ truyền thống của các quốc gia trên thế giới là sở thích tao nhã mà ông luôn gìn giữ trong những lúc rảnh rỗi suốt nhiều năm qua.

  4. 捉迷藏

    chơi trốn tìm, trò ú òa

    阳光穿过古典园林斑驳的竹影,仿佛在青石板小径上与游人欢快地捉迷藏。

    Ánh nắng xuyên qua bóng tre loang lổ của khu vườn cổ điển tựa như đang cùng du khách nô đùa chơi trốn tìm vui vẻ trên con ngõ lát đá xanh.

  5. 网点

    điểm giao dịch, mạng lưới chi nhánh dịch vụ

    大型文化图书发行集团在全国各个商圈建立了密集的线下实体书店零售网点。

    Tập đoàn phát hành sách và ấn phẩm văn hóa quy mô lớn đã thiết lập mạng lưới điểm bán lẻ hiệu sách thực thể dày đặc tại khắp các khu thương mại trên cả nước.

  6. 插曲

    nhạc phim, khúc nhạc xen kẽ, sự việc xen giữa

    这部历史电视剧的主题插曲旋律悠扬动人,在网络各大音乐榜单上迅速冲顶并广为传唱。

    Khúc ca nhạc phim của bộ phim truyền hình lịch sử này có giai điệu du dương cảm động, đã nhanh chóng vươn lên dẫn đầu các bảng xếp hạng âm nhạc trên mạng và được truyền tụng rộng rãi.

  7. 震

    rung chuyển, chấn động, kích động

    大型民族打击乐合奏爆发出的雄壮鼓声响彻云霄,深深震动了台下每一位听众的心灵。

    Tiếng trống hùng tráng bùng nổ từ bản hòa tấu nhạc cụ gõ dân tộc vang dội thấu tầng mây, đã làm rung chuyển sâu sắc tâm can của từng thính giả ngồi dưới khán phòng.

  8. 华侨

    Hoa kiều, kiều bào người Hoa

    海外华侨华人社团在所在国大力兴办中文学校与中华文化体验中心,积极传播优秀东方文化。

    Các đoàn thể Hoa kiều ở nước ngoài đã nỗ lực thành lập các trường dạy tiếng Trung và trung tâm trải nghiệm văn hóa tại nước sở tại để tích cực lan tỏa nét đẹp văn hóa phương Đông.

  9. 微

    vi mô, nhỏ bé, khẽ hơi

    在高清微距摄影镜头的捕捉下,昆虫翅膀上极其微小的鳞片结构展现出了令人屏息的自然奇迹。

    Dưới sự ghi lại của ống kính chụp ảnh vi cự cự ly siêu cận cảnh độ phân giải cao, cấu trúc vảy siêu nhỏ bé trên cánh côn trùng đã phô bày một kỳ tích thiên nhiên khiến tôi nín thở thán phục.

  10. 挫败

    làm thất bại, đánh bại, nỗi nản lòng thất bại

    面对创作过程中接踵而至的技术挫败,科研攻关团队从不气馁,历经百次试验终于取得突破。

    Đối mặt với những thất bại kỹ thuật liên tiếp dồn dập trong quá trình sáng tạo, đội ngũ nghiên cứu khoa học không bao giờ nản lòng thoái chí, trải qua cả trăm lần thử nghiệm cuối cùng đã tạo nên bước đột phá.