Technology, Arts & Leisure - Part 2 - Lesson 04 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Technology, Arts & Leisure - Part 2

  1. 土生土长

    sinh ra và lớn lên tại bản địa, thuần chất địa phương

    作为一名土生土长的大理白族刺绣传承人,她致力于让古老的民族技艺走向世界舞台。

    Là một nghệ nhân thêu người Bạch sinh ra và lớn lên tại bản địa Đại Lý, chị ấy nỗ lực hết mình để đưa tay nghề thủ công dân tộc cổ xưa bước ra sân khấu thế giới.

  2. 对牛弹琴

    đàn gảy tai trâu (nói đạo lý sâu xa với kẻ không hiểu gì)

    给毫无艺术鉴赏基础且不愿倾听的人大谈抽象派美学,简直如同对牛弹琴。

    Nói say sưa về mỹ học trừu tượng với một người không hề có chút nền tảng thưởng thức nghệ thuật lại chẳng muốn lắng nghe thì chẳng khác nào đàn gảy tai trâu.

  3. 着眼

    nhắm vào, hướng tầm nhìn tới, đặt tiêu điểm chú ý vào

    城市文化产业规划既要着眼于眼前的文旅消费,更要着眼于长远的文化品牌积淀。

    Quy hoạch ngành công nghiệp văn hóa đô thị vừa phải hướng tầm nhìn nhắm vào việc tiêu dùng văn hóa du lịch trước mắt, lại càng phải đặt tiêu điểm vào việc bồi tụ thương hiệu văn hóa lâu dài.

  4. 遵照

    tuân theo, làm theo, tuân thủ nghiêm ngặt

    古建筑修缮工程必须严格遵照文物保护的法律法规和‘修旧如旧’的基本原则。

    Công trình trùng tu kiến trúc cổ bắt buộc phải tuân theo tuân thủ nghiêm ngặt pháp luật quy chuẩn bảo vệ di tích cùng nguyên tắc cơ bản 'sửa cũ giữ như cũ'.

  5. 嬉笑

    cười đùa, nô đùa vui vẻ, cười khúc khích

    传统相声艺人常常以嬉笑怒骂的幽默艺术形式,巧妙讽刺社会生活中的不良现象。

    Các nghệ sĩ tấu hài truyền thống thường dùng hình thức nghệ thuật hóm hỉnh cười đùa châm biếm, khéo léo châm chọc những hiện tượng tiêu cực trong đời sống xã hội.

  6. 党

    đảng, chính đảng; đảng phái chính trị

    在多党执政的民主体系中,各政党需在议会辩论中就公共政策和法律议案展开博弈。

    Trong hệ thống dân chủ đa đảng cầm quyền, các chính đảng đảng phái cần tham gia tranh biện tại nghị viện xoay quanh các chính sách công và dự thảo đạo luật.

  7. 阻挠

    cản trở, quấy rối ngăn trở, phá rối

    尽管面临种种保守势力的百般阻挠,科技创新团队依然坚定不移地推进前沿研究。

    Dẫu phải đối mặt với muôn vàn sự ngăn trở cản trở của các thế lực bảo thủ, đội ngũ đổi mới công nghệ vẫn kiên định không dời thúc đẩy nghiên cứu tiền phong.

  8. 举足轻重

    có vai trò then chốt quyết định, cử túc khinh trọng

    数字创意产业在现代国民经济与文化强国战略中占据着举足轻重的地位。

    Ngành công nghiệp sáng tạo số chiếm giữ một vị trí có vai trò then chốt quyết định trong nền kinh tế quốc dân hiện đại và chiến lược quốc gia cường thịnh văn hóa.

  9. 动工

    khởi công, động thổ, bắt đầu xây dựng

    备受市民期待的全新现代科技文化艺术中心今天正式破土动工兴建。

    Trung tâm văn hóa nghệ thuật và công nghệ hiện đại hoàn toàn mới được người dân hết sức mong đợi hôm nay đã chính thức động thổ khởi công xây dựng.

  10. 国徽

    quốc huy (biểu tượng huy hiệu của quốc gia)

    庄严神圣的国家大剧院正立面顶端,镶嵌着光彩夺目的金色国徽。

    Phía trên đỉnh mặt tiền trang nghiêm thần thánh của Nhà hát Lớn quốc gia được khảm hình quốc huy sắc vàng lấp lánh rực rỡ.