Time, Change & Ideas - Lesson 01 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Time, Change & Ideas

  1. 推理

    lập luận, suy luận, suy diễn

    刑侦专家凭借案发现场极其细微的物理痕迹,进行了周密严谨的逻辑推理,最终锁定了嫌疑人的行踪。

    Chuyên gia điều tra hình sự dựa vào những dấu vết vật lý cực kỳ nhỏ tại hiện trường vụ án, đã tiến hành suy luận logic chặt chẽ, cuối cùng xác định được hành tung của nghi phạm.

  2. 时隔

    cách biệt thời gian, sau khoảng thời gian

    时隔三十余年,两位白发苍苍的老校友在母校校庆典礼上再度重逢,不禁感慨万千。

    Cách biệt hơn ba mươi năm, hai vị cựu học sinh tóc đã hoa râm lại tái ngộ trong lễ kỷ niệm ngày thành lập trường xưa, không khỏi trào dâng muôn vàn cảm xúc.

  3. 古今中外

    cổ kim trong ngoài, mọi thời đại và khắp nơi

    古今中外的历史经验无不证明,唯有坚持自主科技创新,国家方能在激烈的全球竞争中立于不败之地。

    Kinh nghiệm lịch sử cổ kim trong ngoài đều chứng minh rằng, chỉ có kiên trì đổi mới công nghệ tự chủ, quốc gia mới có thể đứng vững trước sự cạnh tranh toàn cầu khốc liệt.

  4. 激增

    tăng vọt, tăng đột biến

    随着跨境电商业务的蓬勃发展,该国际枢纽机场的跨境航空货运量近年来呈现出爆发式激增的态势。

    Cùng với sự phát triển bùng nổ của mảng thương mại điện tử xuyên biên giới, lượng vận chuyển hàng hóa hàng không tại sân bay đầu mối quốc tế này những năm gần đây xuất hiện xu thế tăng vọt mạnh mẽ.

  5. 耳目一新

    mới mẻ hoàn toàn, đem lại cảm giác mới lạ

    本届数字艺术双年展运用全息投影与人工智能交互技术,为全球观众带来了耳目一新的沉浸式视听震撼。

    Triển lãm nghệ thuật số hai năm một lần lần này sử dụng công nghệ chiếu ba chiều và tương tác trí tuệ nhân tạo, mang lại cho khán giả toàn cầu trải nghiệm nghe nhìn nhập vai mới mẻ hoàn toàn.

  6. 念头

    ý nghĩ, ý định, niệm đầu

    面对创业初期的重重艰辛与挫折,我心中从未产生过半途而废、放弃初衷的念头。

    Đối mặt với muôn vàn gian nan và trắc trở trong giai đoạn đầu khởi nghiệp, trong lòng tôi chưa từng nảy sinh ý nghĩ bỏ cuộc giữa chừng hay từ bỏ dự định ban đầu.

  7. 两下子

    vài ngón nghề, bản lĩnh, ngón nghề khéo léo

    这位青年工程师在工业机器人调试方面确实很有两下子,只用了半天时间就排除了复杂的机械故障。

    Người kỹ sư trẻ này trong việc hiệu chỉnh robot công nghiệp quả thực có bản lĩnh vài ngón nghề rất cừ, chỉ mất nửa ngày là đã loại bỏ được sự cố cơ khí phức tạp.

  8. 适时

    kịp thời, đúng lúc, hợp thời điểm

    中央银行根据宏观经济运行指标的细微变化,适时微调了货币信贷政策,以确保金融市场平稳健康运行。

    Ngân hàng trung ương căn cứ vào những biến chuyển nhỏ của các chỉ số kinh tế vĩ mô, đã kịp thời vi điều chỉnh chính sách tín dụng tiền tệ nhằm bảo đảm thị trường tài chính vận hành ổn định và lành mạnh.

  9. 现行

    hiện hành, đang áp dụng, đang có hiệu lực

    法学专家建议对现行的劳动合同法相关条款予以修订,以更好适应数字经济时代灵活就业群体的现实需求。

    Các chuyên gia pháp luật kiến nghị sửa đổi các điều khoản liên quan trong luật hợp đồng lao động hiện hành, nhằm thích ứng tốt hơn với nhu cầu thực tiễn của nhóm lao động linh hoạt trong kỷ nguyên kinh tế số.

  10. 刻意

    cố ý, dụng tâm, chủ ý

    真正的文学大师在叙事写景时讲求水到渠成,从不刻意堆砌华丽辞藻来炫耀文笔技巧。

    Bậc thầy văn học chân chính khi tự sự tả cảnh luôn chú trọng sự tự nhiên tuần tự, không bao giờ cố ý chất đống những từ ngữ hoa mỹ nhằm khoe khoang kỹ thuật văn chương.