Time, Change & Ideas - Lesson 05 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Time, Change & Ideas

  1. 画蛇添足

    vẽ rắn thêm chân, làm chuyện thừa thãi phản tác dụng

    这篇学术论文的核心论证原本非常精炼有力,最后那段冗长拖沓的个人感想反而显得画蛇添足。

    Lập luận cốt lõi của bài báo nghiên cứu học thuật này vốn dĩ rất cô đọng và sắc bén, đoạn cảm nghĩ cá nhân lê thê dài dòng ở cuối cùng ngược lại trông giống như vẽ rắn thêm chân làm chuyện thừa thãi.

  2. 水涨船高

    nước lên thuyền lên, cùng tăng theo tình hình

    随着人工智能相关高新技术产业的迅猛崛起,市场上对顶尖算法工程师的薪资待遇也呈现出水涨船高的趋势。

    Cùng với sự trỗi dậy mau lẹ của các ngành công nghệ cao liên quan tới trí tuệ nhân tạo, chế độ tiền lương đãi ngộ trên thị trường đối với các kỹ sư thuật toán hàng đầu cũng xuất hiện xu thế nước lên thuyền lên cùng tăng vọt.

  3. 改观

    cải thiện, chuyển biến rõ rệt, đổi mới diện mạo

    经过持续十余年的沙漠化综合治理,当地昔日寸草不生的荒漠生态面貌得到了根本性的深刻改观。

    Sau hơn mười năm liên tục quản lý tổng hợp hoang mạc hóa, diện mạo sinh thái hoang mạc một cọng cỏ không mọc nổi năm xưa của địa phương đã có được sự chuyển biến cải thiện mang tính căn bản sâu sắc.

  4. 演变

    diễn biến, biến đổi phát triển, tiến hóa

    语言学家通过详尽的历史文献梳理,生动再现了汉语方言语音系统在过去一千年间的漫长演变轨迹。

    Các nhà ngôn ngữ học thông qua việc phân tích kỹ lưỡng các văn kiện lịch sử đã tái hiện sinh động quỹ đạo diễn biến phát triển dằng dặc của hệ thống ngữ âm phương ngôn Hán ngữ trong suốt một ngàn năm qua.

  5. 随时随地

    mọi lúc mọi nơi, bất cứ lúc nào và ở đâu

    借助云计算与高速移动宽带网络,现代企业员工无论身处何地,都可以随时随地协同处理业务。

    Nhờ vào điện toán đám mây và mạng băng thông rộng di động tốc độ cao, nhân viên doanh nghiệp hiện đại dù ở bất kỳ đâu cũng có thể phối hợp xử lý công việc mọi lúc mọi nơi.

  6. 递增

    tăng dần, tăng đều đặn theo cấp số

    在技术红利与市场口碑的双重驱动下,该国产新能源汽车品牌的月度交付量呈现出逐季稳步递增的良好态势。

    Dưới động lực kép từ lợi tức công nghệ và uy tín thương hiệu trên thị trường, lượng bàn giao hàng tháng của thương hiệu ô tô năng lượng mới nội địa này xuất hiện đà tăng dần đều đặn rất khả quan qua từng quý.

  7. 消遣

    tiêu khiển, giải trí thư giãn, mua vui

    在繁重的科研工作之余,弹奏古典钢琴和莳花弄草成了我放松身心、调节节奏的最佳消遣方式。

    Ngoài thời gian nghiên cứu khoa học bộn bề căng thẳng, đánh đàn piano cổ điển và chăm sóc hoa cỏ đã trở thành cách tiêu khiển giải trí tuyệt vời nhất để tôi thư giãn thân tâm và điều hòa nhịp sống.

  8. 暂且

    tạm thời, tạm gác, trước mắt

    关于第二阶段的详细投资方案,在宏观金融政策进一步明朗之前,董事会决定暂且搁置审议。

    Về phương án đầu tư chi tiết giai đoạn hai, trước khi chính sách tài chính vĩ mô trở nên rõ ràng hơn, hội đồng quản trị quyết định tạm thời gác lại việc xem xét phê duyệt.

  9. 往事

    chuyện đã qua, quá khứ, chuyện xưa

    老一辈革命军人坐在老槐树下,深情地向年轻一代追忆当年在枪林弹雨中浴血奋战的峥嵘往事。

    Người cựu quân nhân cách mạng ngồi dưới gốc cây hòe già, tha thiết hồi tưởng cùng thế hệ trẻ về những chuyện xưa hào hùng oanh liệt từng chiến đấu đổ máu giữa làn mưa bom bão đạn năm nào.

  10. 耗时

    tốn thời gian, mất nhiều thời gian

    这座横跨峡谷的超大跨度铁路钢桥工程施工难度极大,工人们历经耗时五年的艰苦奋斗才顺利合龙贯通。

    Công trình cầu đường sắt vòm thép nhịp siêu lớn bắc qua hẻm núi này có độ khó thi công cực cao, những người công nhân đã trải qua năm năm tốn thời gian đầy gian khổ mới thuận lợi hợp long thông tuyến.