Travel, Places & Nature - Lesson 04 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature

  1. 佩戴

    đeo, mang (trang sức, phù hiệu, thiết bị bảo hộ)

    潜水教练要求所有学员必须规范佩戴呼吸面罩与救生装备方可下海。

    Huấn luyện viên lặn yêu cầu toàn bộ học viên phải đeo mặt nạ thở và thiết bị cứu sinh đúng quy chuẩn mới được xuống biển.

  2. 健壮

    vạm vỡ, khỏe mạnh, cường tráng

    长期生活在高山牧区的牧民体魄格外健壮,即使攀登陡峭的冰川也步履如飞。

    Những người dân du mục sống lâu năm trên vùng đồng cỏ núi cao có thể chất vô cùng vạm vỡ cường tráng, dù leo qua sông băng hiểm trở cũng bước thoăn thoắt.

  3. 水滴石穿

    nước chảy đá mòn, kiên trì ắt thành công

    喀斯特溶洞中千姿百态的钟乳石奇观,正是千万年岁月里水滴石穿的大自然杰作。

    Kỳ quan nhũ đá muôn hình vạn trạng trong các hang động Karst chính là kiệt tác thiên nhiên nhờ nước chảy đá mòn qua hàng vạn năm lịch sử.

  4. 上游

    thượng nguồn, thượng lưu (sông ngòi)

    长江上游的水源涵养林有效拦截了泥沙,为下游地区构筑了坚实的生态屏障。

    Rừng phòng hộ đầu nguồn ở thượng nguồn sông Trường Giang giữ bùn cát hiệu quả, dựng nên bức bình phong sinh thái vững chãi cho các khu vực hạ lưu.

  5. 风雨无阻

    mưa gió không ngăn nổi, dù mưa hay nắng vẫn tiến hành

    乡村邮递员几十年来风雨无阻,穿行在大山深处为村民投递信件和报刊。

    Người đưa thư thôn quê suốt mấy chục năm qua mưa gió không ngăn nổi, miệt mài len lỏi giữa núi sâu để chuyển phát thư từ và báo chí cho dân bản.

  6. 性情

    tính tình, tâm tính, khí chất

    这里的藏羚羊性情温顺警觉,只要听到一丝轻微异响便会飞速奔向草场深处。

    Loài linh dương Tây Tạng ở đây tính tình hiền lành nhưng vô cùng cảnh giác, hễ nghe thấy tiếng động lạ nhỏ nhất là lập tức phi nhanh vào tận sâu đồng cỏ.

  7. 当心

    coi chừng, cẩn thận, chú ý an toàn

    雨后的青石板路格外湿滑,导游一再提醒大家下山时务必当心脚下。

    Con đường lát đá xanh sau cơn mưa trơn trượt vô cùng, hướng dẫn viên liên tục nhắc nhở mọi người lúc xuống núi phải hết sức coi chừng dưới chân.

  8. 拓宽

    mở rộng, cơi nới, nới rộng (đường sá, tầm nhìn)

    市政工程部门对通往景区的沿山公路进行了全线拓宽,极大缓解了假期的交通拥堵。

    Bộ phận công trình đô thị đã tiến hành mở rộng toàn tuyến đường ven núi dẫn đến khu danh lam, giảm thiểu đáng kể tình trạng ùn tắc giao thông dịp lễ.

  9. 空军

    không quân, lực lượng không quân

    救援行动中,空军派出大型运输机向受地震围困的高原灾区空投急救帐篷和饮用水。

    Trong chiến dịch cứu hộ, không quân đã phái máy bay vận tải cỡ lớn thả dù lều cấp cứu và nước uống xuống vùng bị động đất cô lập trên cao nguyên.

  10. 自然界

    giới tự nhiên, thế giới tự nhiên

    自然界中生物多样性的奇妙平衡,展现了大自然无与伦比的创造力与生存智慧。

    Sự cân bằng kỳ diệu của đa dạng sinh học trong giới tự nhiên thể hiện sức sáng tạo và trí tuệ sinh tồn vô song của tạo hóa.