Travel, Places & Nature - Lesson 07 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature
扛
khiêng, vác trên vai, gánh vác
几位青年志愿者扛着沉重的野营装备和科研仪器,徒步登上了白雪皑皑的山巅。
Mấy bạn thanh niên tình nguyện vác trên vai trang thiết bị cắm trại và dụng cụ nghiên cứu khoa học nặng trịch, đi bộ leo lên đỉnh núi phủ tuyết trắng xóa.
嘉年华
lễ hội hóa trang, ngày hội văn hóa nghệ thuật sôi động
海滨城市在每年暑期都会举办盛大的国际海洋文化狂欢嘉年华。
Thành phố ven biển vào kỳ nghỉ hè hàng năm đều tổ chức lễ hội ngày hội văn hóa biển quốc tế vô cùng tưng bừng náo nhiệt.
漫游
đi dạo ngắm cảnh, chu du, chuyển vùng (di động)
傍晚漫步在古镇青石板路上漫游,最能体味江南水乡的诗情画意。
Hoàng hôn buông xuống thả bước chu du dạo ngắm cảnh trên con đường lát đá xanh của thị trấn cổ, người ta mới cảm nhận trọn vẹn nhất chất thơ và nét họa của miền sông nước Giang Nam.
任重道远
gánh nặng đường xa, nhiệm vụ nặng nề và chặng đường còn dài
推进生物多样性保护与脆弱生态环境治理是一项任重道远的系统性工程。
Thúc đẩy bảo tồn đa dạng sinh học và xử lý môi trường sinh thái mong manh là một công trình mang tính hệ thống với nhiệm vụ nặng nề và chặng đường còn dài.
坎坷
gập ghềnh, trắc trở, gian truân
尽管进山的山路极为坎坷崎岖,但沿途壮丽的原始森林风光让一切辛苦都变得值得。
Dù con đường tiến vào núi vô cùng gập ghềnh hiểm trở, nhưng cảnh sắc rừng nguyên sinh hùng tráng dọc đường khiến mọi vất vả gian truân đều trở nên xứng đáng.
来回
khứ hồi, đi đi lại lại, hai chiều
从景区山脚到山顶缆车站之间,环保观光车每天往返来回穿梭数十趟。
Giữa chân núi khu du lịch và trạm cáp treo trên đỉnh, xe ngắm cảnh bảo vệ môi trường mỗi ngày đều đi đi lại lại hai chiều hàng chục chuyến.
花卉
hoa cỏ cảnh, các loại hoa cây cảnh
植物园温室内培植了来自热带雨林的上千种奇花异草与珍贵花卉。
Trong nhà kính của vườn thực vật ươm trồng hàng nghìn loài hoa thơm cỏ lạ và hoa cây cảnh quý hiếm đến từ các khu rừng nhiệt đới.
海绵
bọt biển, mút xốp (thực vật hoặc vật liệu)
这座生态新区积极推进“海绵城市”建设,有效提升了雨水就地蓄排与净化能力。
Khu đô thị sinh thái mới này tích cực đẩy mạnh xây dựng mô hình đô thị bọt biển, nâng cao hiệu quả khả năng trữ thoát và lọc sạch nước mưa tại chỗ.
介意
để bụng, bận tâm, phiền lòng
导游笑着表示并不介意游客多提问题,反而鼓励大家多多互动交流。
Hướng dẫn viên mỉm cười chia sẻ rằng mình không hề để bụng hay phiền lòng khi du khách hỏi nhiều, ngược lại còn khuyến khích mọi người tích cực giao lưu tương tác.
脚踏实地
chân lấm tay bùn, làm việc thực tế, kiên định vững vàng
攀登高山需要脚踏实地、步步为营,容不得半点心浮气躁。
Leo núi cao đòi hỏi sự kiên định vững vàng, từng bước ăn chắc chứ không cho phép một chút nôn nóng bốc đồng nào.