Travel, Places & Nature - Lesson 09 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature
担子
đôi gánh, gánh nặng, trọng trách
山里挑夫挑着沉重的蔬菜担子,步履稳健地走在陡峭的石梯上。
Người phu gánh hàng vùng núi gánh đôi gánh rau quả nặng trĩu, bước đi vững chãi trên những bậc thang đá dốc đứng.
地毯
thảm trải sàn, thảm hoa
春天的青海湖畔绿草如茵,漫山遍野的油菜花宛如铺上了一层金黄色的地毯。
Ven hồ Thanh Hải vào mùa xuân cỏ xanh mướt mát, hoa cải dầu nở rộ khắp núi đồi tựa như trải ra một tấm thảm hoa vàng óng ả.
面面俱到
chu đáo mọi mặt, vẹn toàn chu tất, bao quát tất cả
这位经验丰富的领队制定的应急预案面面俱到,充分考虑了野外所有潜在风险。
Bản phương án ứng phó khẩn cấp do vị trưởng đoàn giàu kinh nghiệm này xây dựng vô cùng chu đáo mọi mặt vẹn toàn, cân nhắc kỹ lưỡng mọi rủi ro tiềm ẩn nơi hoang dã.
仙女
tiên nữ, nàng tiên
相传九寨沟的五彩池是天上仙女梳妆时不慎打翻的胭脂盒幻化而成的。
Tương truyền hồ Ngũ Thái ở Cửu Trại Câu do hộp phấn trang điểm mà nàng tiên nữ trên trời vô tình đánh rơi hóa thành.
上行
chiều lên, đi lên (tàu xe, cáp treo), ngược dòng nước
随着上行观光索道缓缓升起,脚下的原始峡谷风貌一览无余。
Cùng với tuyến cáp treo chiều lên từ từ bay bổng lên cao, diện mạo hẻm núi nguyên sinh dưới chân hiện ra trọn vẹn không chút che khuất.
淡季
mùa thấp điểm, mùa ế khách (du lịch, kinh doanh)
许多喜爱清静的深度旅行者,专门选择在冬春淡季前往西藏感受圣洁宁静之美。
Rất nhiều lữ khách ưa thích sự tĩnh lặng chuyên chọn đi Tây Tạng vào mùa thấp điểm đông xuân để cảm nhận vẻ đẹp thanh tịnh và thiêng liêng.
搭乘
đáp chuyến, quá giang, đi nhờ, đi phương tiện giao thông
旅客们有序排队搭乘磁悬浮列车,仅用不到十分钟便抵达了国际航站楼。
Hành khách trật tự xếp hàng đáp chuyến tàu đệm từ, chỉ mất chưa đầy mười phút là đã đến nhà ga hàng không quốc tế.
雄厚
hùng hậu, dồi dào, vững mạnh (tiềm lực, tài lực, thực lực)
该地依托雄厚的水利资源与地热资源,大力开发高山温泉康养旅游度假产业。
Địa phương này dựa vào nguồn tài nguyên thủy lợi và địa nhiệt dồi dào hùng hậu, đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp nghỉ dưỡng suối nước nóng trên núi cao.
深情厚谊
thâm tình hậu ý, tình nghĩa sâu nặng nồng nàn
边疆各族群众欢送考察队员时载歌载舞,展现了军民之间难舍难分的深情厚谊。
Đồng bào các dân tộc vùng biên cương lúc tiễn đoàn khảo sát đã cùng múa hát rộn ràng, thể hiện tình nghĩa sâu nặng nồng nàn lưu luyến không rời giữa quân và dân.
货运
vận chuyển hàng hóa, vận tải hàng hóa
繁忙的中欧班列为亚欧大陆架起了高效便捷的陆路货运大通道。
Tuyến tàu hàng Trung Quốc - châu Âu tấp nập đã dựng nên hành lang vận tải hàng hóa đường bộ thuận tiện và hiệu quả vượt bậc cho lục địa Á - Âu.