Travel, Places & Nature - Lesson 17 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Travel, Places & Nature

  1. 岔

    ngã rẽ, nhánh rẽ (đường sá, dòng sông); rẽ sang nhánh khác

    走到山谷尽头的岔路口时,向导指着向右分岔的陡峭石阶,告诉大家那是通往瀑布的唯一小径。

    Khi đi đến ngã rẽ ở cuối thung lũng, người hướng dẫn chỉ vào bậc đá dốc đứng rẽ sang nhánh bên phải, nói cho mọi người biết đó là con đường mòn duy nhất dẫn đến thác nước.

  2. 巢穴

    tổ, hang ổ, nơi trú ẩn của muông thú

    生态学家利用红外摄像仪在悬崖峭壁上记录到了珍稀金雕筑建巢穴并哺育雏鸟的全过程。

    Nhà sinh thái học đã sử dụng máy quay hồng ngoại để ghi lại trọn vẹn quá trình đại bàng vàng quý hiếm xây dựng tổ hang ổ và mớm mồi nuôi chim non trên vách đá cheo leo.

  3. 格子

    ô kẻ, kẻ ca-rô, ô lưới (như ô rơm cố định cát)

    在荒漠化治理试验区,治沙工人们扎起连绵起伏的麦草格子,成功锁住了流动沙丘。

    Tại khu vực thử nghiệm kiểm soát sa mạc hóa, những người công nhân chống cát đã đan cài các ô lưới rơm lúa mì nhấp nhô trải dài, cố định thành công các cồn cát di động.

  4. 无忧无虑

    vô tư vô lo, thảnh thơi an nhàn không chút âu lo

    泛舟在如诗如画的高山湖泊上,旅人们卸下了都市生活的疲惫与重压,享受着无忧无虑的悠闲时光。

    Chèo thuyền bồng bềnh trên hồ nước vùng núi cao đẹp tựa tranh vẽ, những người lữ khách đã trút bỏ hết mệt mỏi và áp lực của cuộc sống nơi đô thị, tận hưởng những giờ phút vô tư vô lo an nhàn thư thái.

  5. 栽赃

    vu khống, gài bẫy, gắp lửa bỏ tay người

    边防警察在跨境口岸严查违禁品走私,坚决杜绝不法分子向无辜跨境游客栽赃陷害的恶劣罪行。

    Cảnh sát biên phòng kiểm tra nghiêm ngặt hàng buôn lậu tại cửa khẩu biên giới, kiên quyết bài trừ thủ đoạn hiểm ác gắp lửa bỏ tay người gài bẫy du khách qua lại vô tội của các phần tử phi pháp.

  6. 下游

    hạ lưu (sông), vùng hạ du

    长江下游的三角洲地带河网密布、沃野千里,自古以来就是经济繁华的鱼米之乡。

    Khu vực đồng bằng châu thổ vùng hạ lưu sông Trường Giang mạng lưới sông ngòi chằng chịt, ruộng đồng phì nhiêu bạt ngàn, từ ngàn xưa đã là vùng đất trù phú lắm cá nhiều lúa nức tiếng.

  7. 草率

    cẩu thả, hấp tấp, qua loa khinh suất

    恶劣风暴天气即将来临,领队严禁队员草率作出强行冲顶的盲目冒险决定。

    Thời tiết bão gió khắc nghiệt sắp ập đến, người trưởng đoàn nghiêm cấm các đội viên đưa ra quyết định liều lĩnh mù quáng ép buộc leo lên đỉnh núi một cách cẩu thả hấp tấp.

  8. 蛀牙

    sâu răng, răng sâu

    出发进行为期两个月的极地跨年考察前,科考队员前往口腔医院彻底治愈了隐藏的蛀牙,以免在极寒野外发作。

    Trước khi lên đường tham gia chuyến khảo sát xuyên năm kéo dài hai tháng ở vùng cực, các đội viên nghiên cứu khoa học đã đến bệnh viện răng hàm mặt chữa dứt điểm những chiếc răng sâu tiềm ẩn để tránh bị phát tác đau đớn nơi hoang dã giá buốt.

  9. 卡通

    hoạt hình, nhân vật hoạt hình

    这座充满童趣的森林主题公园里到处装饰着憨态可掬的卡通动物雕塑,深受亲子游家庭的喜爱。

    Trong công viên chủ đề rừng ngập tràn nét trẻ thơ này, đâu đâu cũng được trang trí bằng những bức tượng điêu khắc động vật hoạt hình ngộ nghĩnh đáng yêu, rất được các gia đình du lịch cùng con nhỏ ưa thích.

  10. 胡乱

    bừa bãi, lung tung, cẩu thả vô lối

    景区管理处在各处醒目位置设立告示牌,严禁游客在名胜古迹的石壁与古树上胡乱涂抹刻画。

    Ban quản lý khu du lịch dựng biển thông báo tại các vị trí nổi bật, nghiêm cấm du khách bôi vẽ khắc vạch bừa bãi lung tung lên vách đá di tích danh lam thắng cảnh và cây cổ thụ.