Work, Money & Society - Lesson 02 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Work, Money & Society

  1. 权益

    quyền và lợi ích, quyền lợi hợp pháp

    劳动者应当依法签订劳动合同,从而切实保障自身的合法权益不受侵害。

    Người lao động nên ký kết hợp đồng lao động theo đúng pháp luật, qua đó bảo đảm thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của bản thân không bị xâm phạm.

  2. 怠工

    lãn công, đình công ngầm, làm việc cầm chừng

    工人们因薪资分配不公而采取消极怠工的抗议方式,导致车间产能严重下滑。

    Các công nhân vì sự phân bổ tiền lương không công bằng mà áp dụng hình thức kháng nghị tiêu cực lãn công, dẫn đến sản lượng của phân xưởng sụt giảm nghiêm trọng.

  3. 回馈

    đền đáp, tri ân, hồi ứng

    许多成功企业家在事业有成之后,都会积极设立公益基金会以回馈社会。

    Nhiều doanh nhân thành đạt sau khi có sự nghiệp vững vàng đều tích cực thành lập quỹ công ích để tri ân đền đáp xã hội.

  4. 开工

    khởi công, bắt đầu thi công, vào ca sản xuất

    伴随着机器轰鸣声,这条跨海大桥的建设工程今天上午正式宣布开工。

    Cùng với tiếng gầm vang của máy móc, công trình xây dựng cây cầu vượt biển này đã chính thức tuyên bố khởi công vào sáng nay.

  5. 公关

    quan hệ công chúng, xử lý truyền thông

    面对突发的品牌舆情危机,企业的公关部门必须在黄金时间内给出真诚回应。

    Đối mặt với khủng hoảng dư luận thương hiệu bùng phát bất ngờ, bộ phận quan hệ công chúng của doanh nghiệp phải đưa ra phản hồi chân thành trong khung giờ vàng.

  6. 全力以赴

    dốc toàn lực, nỗ lực hết mình

    面对激烈的全球市场竞争,全体研发人员正全力以赴攻克关键核心技术。

    Đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt của thị trường toàn cầu, toàn thể nhân viên nghiên cứu phát triển đang dốc toàn lực để khắc phục các công nghệ cốt lõi then chốt.

  7. 筹集

    gom góp, huy động vốn, quyên góp

    该公益项目通过线上众筹平台,在短短一周内就筹集到了三千万元善款。

    Dự án công ích này thông qua nền tảng gọi vốn cộng đồng trực tuyến đã huy động được 30 triệu nhân dân tệ tiền từ thiện chỉ trong vòng một tuần ngắn ngủi.

  8. 共和国

    nước cộng hòa

    宪法明确规定,我们国家的根本政治制度是由人民代表大会构成的共和国体制。

    Hiến pháp quy định rõ ràng rằng chế độ chính trị căn bản của đất nước chúng tôi là thể chế nước cộng hòa do Đại hội đại biểu nhân dân cấu thành.

  9. 投稿

    gửi bài, gửi bài viết cộng tác

    他将自己关于宏观经济周期的学术研究论文投稿至国内顶级核心期刊。

    Ông ấy đã gửi bài luận văn nghiên cứu học thuật về chu kỳ kinh tế vĩ mô của mình tới tạp chí cốt lõi hàng đầu trong nước.

  10. 方针

    phương châm, định hướng chính sách

    公司制定了以科技创新为驱动、以客户体验为中心的可持续发展方针。

    Công ty đã đề ra phương châm phát triển bền vững lấy đổi mới sáng tạo công nghệ làm động lực và trải nghiệm khách hàng làm trung tâm.