Work, Money & Society - Lesson 11 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Work, Money & Society
涉嫌
bị nghi ngờ, dính líu nghi án vi phạm
该跨国高管因涉嫌严重商业受贿与内幕交易,已被司法执法机构立案审查。
Vị quản lý cấp cao đa quốc gia này do dính líu nghi án nhận hối lộ thương mại nghiêm trọng và giao dịch nội gián đã bị cơ quan hành pháp tư pháp lập hồ sơ điều tra.
巨额
số tiền khổng lồ, khoản tiền cực lớn
跨国制药企业每年都会投入巨额研发资金,用于攻克罕见病特效药物的技术难关。
Doanh nghiệp dược phẩm đa quốc gia mỗi năm đều đầu tư khoản tiền nghiên cứu khổng lồ nhằm giải quyết ải khó kỹ thuật của các loại thuốc đặc trị bệnh hiếm.
贩卖
buôn bán, trao đổi buôn bán
国际刑警组织严厉打击跨国贩卖珍稀濒危野生动物及其制品的恶劣非法活动。
Cảnh sát hình sự quốc tế truy quét mạnh mẽ các hoạt động phi pháp hiểm ác buôn bán động vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cùng các sản phẩm từ chúng.
失礼
thất lễ, bất lịch sự vô lễ
外交官在庄重的正式宴会场合必须严格遵循礼仪规范,切忌任何有失体统的失礼举止。
Nhà ngoại giao trong các dịp quốc yến chính thức trang trọng phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy chuẩn nghi lễ, tránh mọi hành vi thất lễ làm mất thể diện.
承包
nhận thầu, bao thầu trọn gói
这家建筑工程集团凭借过硬的技术资质与良好信誉,成功承包了新机场候机楼的建设项目。
Tập đoàn công trình xây dựng này nhờ tư cách năng lực kỹ thuật vững vàng và uy tín tốt đã nhận thầu thành công dự án xây dựng nhà ga sân bay mới.
法制
chế độ pháp luật, hệ thống pháp lý
健全社会主义法制是推进国家治理体系与治理能力现代化的根本制度保障。
Hoàn thiện chế độ pháp luật xã hội chủ nghĩa là sự bảo đảm thể chế căn bản để thúc đẩy hiện đại hóa hệ thống quản trị và năng lực quản trị quốc gia.
库存
hàng tồn kho, dự trữ trong kho
仓储物流中心通过部署全自动化立体货架,实现了对所有货物库存的毫秒级精准调度。
Trung tâm logistics kho bãi thông qua việc triển khai giá kệ lập thể tự động hóa hoàn toàn đã thực hiện việc điều phối chuẩn xác đến từng phần nghìn giây đối với toàn bộ hàng tồn kho.
筹措
xoay xở kinh phí, lo liệu huy động vốn
为了让这批受灾学生能够顺利完成本科学业,爱心基金会多方筹措教育助学资金。
Để nhóm sinh viên chịu thiệt hại vì thiên tai này có thể hoàn thành suôn sẻ chương trình đại học, quỹ nhân ái đã xoay xở huy động kinh phí trợ cấp học tập từ nhiều nguồn.
分支
chi nhánh, phân nhánh bộ phận
该银行在全球三十多个主要金融中心都设立了分支机构,为跨国贸易提供跨境结算服务。
Ngân hàng này đã thiết lập các cơ quan chi nhánh tại hơn ba mươi trung tâm tài chính lớn trên toàn cầu để cung cấp dịch vụ thanh toán xuyên biên giới cho thương mại quốc tế.
人权
nhân quyền, quyền con người
保障公民的生存权、发展权与基本自由,是国际现代人权事业的核心内容与永恒追求。
Bảo đảm quyền sinh tồn, quyền phát triển và quyền tự do cơ bản của công dân là nội dung cốt lõi và mục tiêu vĩnh cửu của sự nghiệp nhân quyền hiện đại quốc tế.