Work, Money & Society - Lesson 15 · HSK7 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Work, Money & Society

  1. 境外

    ngoài biên giới, ngoài lãnh thổ

    跨国企业在拓展境外投资业务时,必须充分评估当地的政治风险与汇率波动风险。

    Các doanh nghiệp đa quốc gia khi mở rộng nghiệp vụ đầu tư ngoài biên giới lãnh thổ cần đánh giá đầy đủ các rủi ro chính trị và rủi ro biến động tỷ giá hối đoái của địa phương.

  2. 增值

    tăng giá trị, gia tăng giá trị tài sản

    许多家庭选择购买核心地段的优质不动产,以实现家庭资产的长期保值与增值。

    Nhiều gia đình lựa chọn mua bất động sản chất lượng cao ở vị trí đắc địa nhằm hiện thực hóa việc bảo toàn và gia tăng giá trị tài sản lâu dài của gia đình.

  3. 股份

    cổ phần, phần vốn góp

    创始人在完成第三轮股权融资后,依然通过双重股权架构牢牢掌握着公司的控股股份。

    Người sáng lập sau khi hoàn thành vòng gọi vốn cổ phần thứ ba vẫn nắm chắc cổ phần chi phối của công ty thông qua cấu trúc cổ phần biểu quyết kép.

  4. 职称

    chức danh chuyên môn, học hàm học vị nghề nghiệp

    医院实行了基于临床科研成果与手术实绩相结合的高级专业技术职称评定机制。

    Bệnh viện đã thực hiện cơ chế bình xét chức danh chuyên môn kỹ thuật cao cấp kết hợp giữa thành quả nghiên cứu lâm sàng và thành tích thực tế phẫu thuật.

  5. 办事处

    văn phòng đại diện, cơ quan đại diện

    为进一步开拓华南区域市场,这家高科技装备制造企业在深圳设立了常驻办事处。

    Để khai thác sâu hơn thị trường khu vực Hoa Nam, doanh nghiệp chế tạo thiết bị công nghệ cao này đã thiết lập văn phòng đại diện thường trú tại Thâm Quyến.

  6. 判决

    tuyên án, phán quyết của tòa

    中级人民法院经过公开审理,依法作出了责令被告公开道歉并赔偿原告损失的一审判决。

    Tòa án nhân dân trung cấp sau phiên xét xử công khai đã tuyên phán quyết sơ thẩm theo luật yêu cầu bị cáo công khai xin lỗi và bồi thường tổn thất cho nguyên đơn.

  7. 任期

    nhiệm kỳ, thời hạn đảm nhiệm chức vụ

    在他担任两届校长的八年任期内,该大学的多项前沿基础学科成功跻身世界一流水平。

    Trong nhiệm kỳ tám năm đảm nhiệm hai khóa hiệu trưởng của ông ấy, nhiều ngành khoa học cơ bản mũi nhọn của trường đại học này đã thành công bước vào hàng ngũ đẳng cấp thế giới.

  8. 嫂子

    chị dâu

    嫂子不仅在工作中精明能干,回到家里更是把老人和孩子照顾得无微不至。

    Chị dâu không chỉ tháo vát tinh khôn trong công việc mà khi về đến nhà lại càng chăm sóc người già và con nhỏ vô cùng chu đáo.

  9. 宣扬

    tuyên truyền, ca ngợi quảng bá rộng rãi

    主流媒体应大力宣扬各行各业劳动模范的崇高奉献精神,在全社会营造劳动光荣的风尚。

    Truyền thông dòng chính cần tích cực tuyên truyền ca ngợi tinh thần cống hiến cao cả của các chiến sĩ thi đua lao động thuộc mọi ngành nghề, tạo nên phong trào lao động vinh quang trong toàn xã hội.

  10. 义工

    tình nguyện viên, việc thiện nguyện

    每逢周末与节假日,很多在校大学生都会主动报名担任社区养老服务中心的义工。

    Mỗi dịp cuối tuần và ngày lễ, rất nhiều sinh viên đại học đều chủ động đăng ký làm tình nguyện viên tại trung tâm dịch vụ dưỡng lão cộng đồng.