Actions & Processes - Part 1 - Lesson 04 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
妄想
ảo tưởng, mộng tưởng hão huyền
企图依靠投机取巧在一夜之间暴富,这无异于痴人妄想。
Mưu toan dựa vào mánh khóe đầu cơ để làm giàu sau một đêm chẳng khác nào ảo tưởng viển vông.
罢休
bỏ qua, chịu thôi, chịu dừng tay
他性格极其执着,如果不把事情的真相彻底查个水落石出,就绝不会善罢甘休。
Tính cách anh ấy vô cùng kiên trì, nếu chưa điều tra chân tướng sự việc cho ra nhẽ thì tuyệt đối không chịu dừng lại.
托付
phó thác, ủy thác, gửi gắm
老华侨在临终前,郑重地将这笔庞大的慈善基金托付给值得信赖的校方代表。
Người Hoa kiều cao tuổi trước khi lâm chung đã trịnh trọng phó thác quỹ từ thiện khổng lồ này cho đại diện nhà trường đáng tin cậy.
干预
can thiệp, can dự, can thiệp vào
中央银行在汇率发生异常大幅波动时,会适时采取经济手段进行有效干预。
Ngân hàng trung ương khi tỷ giá hối đoái xảy ra biến động lớn bất thường sẽ kịp thời áp dụng các biện pháp kinh tế để can thiệp hiệu quả.
放置
đặt, để, bố trí vào vị trí
实验人员将配制好的化学试剂妥善放置在阴凉干燥的专用储物柜中。
Nhân viên thí nghiệm đặt các hóa chất đã pha chế thỏa đáng vào tủ chứa chuyên dụng ở nơi khô ráo thoáng mát.
开拓
khai phá, mở rộng, mở mang
这家跨国科技公司正积极开拓新兴市场,以提升品牌在全球的影响力。
Công ty công nghệ đa quốc gia này đang tích cực khai phá thị trường mới nổi nhằm nâng cao tầm ảnh hưởng của thương hiệu trên toàn cầu.
周旋
đối phó, ứng phó khôn khéo, giao thiệp
经验丰富的外交官在错综复杂的国际谈判桌上,巧妙地与各方势力周旋。
Nhà ngoại giao dày dặn kinh nghiệm đã khéo léo ứng phó với các thế lực trên bàn đàm phán quốc tế đầy phức tạp.
耕
cày, cày cấy, canh tác
春回大地,农民们纷纷驾驶现代化农机在肥沃的田野上辛勤翻土耕作。
Xuân về trên khắp đất trời, những người nông dân thi nhau lái máy móc hiện đại cần mẫn cày bừa trên những cánh đồng màu mỡ.
零售
bán lẻ
随着电子商务的普及,许多传统零售企业纷纷搭建线上销售平台。
Cùng với sự phổ cập của thương mại điện tử, nhiều doanh nghiệp bán lẻ truyền thống đã thi nhau xây dựng nền tảng bán hàng trực tuyến.
逮
bắt, tóm, tóm gọn
便衣警察在火车站经过连日蹲守,终于当场逮住了潜逃多日的惯偷。
Các chiến sĩ cảnh sát mặc thường phục sau nhiều ngày mai phục tại ga tàu cuối cùng đã tóm gọn tên trộm chuyên nghiệp lẩn trốn bấy lâu ngay tại trận.