Actions & Processes - Part 1 - Lesson 11 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes

  1. 整治

    chỉnh trang, cải tạo, chấn chỉnh, trừng trị

    经过市政部门历时半年的综合整治,昔日黑臭的城市河道如今变得清澈见底。

    Trải qua nửa năm cải tạo tổng hợp của ban quản lý đô thị, con sông nội đô từng đen ngòm hôi thối xưa kia nay đã trong vắt nhìn thấy tận đáy.

  2. 裂缝

    vết nứt, rạn nứt, khe hở nứt

    地震发生后,质检专家紧急巡查水坝,发现大坝迎水面出现了一条细微的裂缝。

    Sau khi trận động đất xảy ra, các chuyên gia kiểm định chất lượng đã khẩn cấp tuần tra đập nước và phát hiện một vết nứt nhỏ li ti xuất hiện ở bề mặt hứng nước của con đập.

  3. 呼吁

    kêu gọi, tha thiết thỉnh cầu

    多位知名环保人士公开发表联合倡议,呼吁全社会共同守护濒危野生动物。

    Nhiều nhà hoạt động môi trường nổi tiếng đã công khai đưa ra sáng kiến liên hiệp, kêu gọi toàn xã hội cùng chung tay bảo vệ động vật hoang dã nguy cấp.

  4. 残

    tàn tật, tàn khuyết, sót lại

    尽管在当年的事故中不幸致残,但他依然凭借顽强的毅力自学掌握了多门专业技能。

    Mặc dù không may bị tàn phế trong vụ tai nạn năm xưa, nhưng anh ấy vẫn dựa vào nghị lực kiên cường tự học nắm vững nhiều kỹ năng chuyên môn.

  5. 着手

    bắt tay vào, khởi sự tiến hành

    项目审批手续刚一下达,工程团队便立即着手制定详细周密的施工计划。

    Thủ tục phê duyệt dự án vừa mới ban hành, đội ngũ công trình liền lập tức bắt tay vào việc xây dựng kế hoạch thi công chi tiết chu đáo.

  6. 变革

    cải cách, đổi mới sâu sắc, biến cách

    生成式人工智能的爆发式演进,正在全方位变革人类的生产方式与日常生活。

    Sự phát triển bùng nổ của trí tuệ nhân tạo tạo sinh đang cải cách toàn diện phương thức sản xuất và đời sống hàng ngày của nhân loại.

  7. 荒

    hoang vu, hoang phế, khan hiếm

    过去这里是一片荒无人烟的盐碱滩,如今已被建设成生机勃勃的现代化新城。

    Trước kia nơi đây là một bãi đất phèn mặn hoang vu không một bóng người, nay đã được xây dựng thành một đô thị mới hiện đại tràn đầy sức sống.

  8. 铺路

    rải đường, lát đường, dọn đường cho tương lai

    老一辈科学家甘当垫脚石,默默奉献一生为青年人才的脱颖而出铺路搭桥。

    Thế hệ các nhà khoa học đi trước cam tâm làm viên đá lót đường, âm thầm cống hiến trọn đời để bắc cầu dọn đường cho nhân tài trẻ bứt phá vươn lên.

  9. 兼任

    kiêm nhiệm, giữ thêm chức vụ

    这位著名的理论物理学家在担任大学副校长的同时,还兼任国家重点实验室的主任。

    Nhà vật lý lý thuyết nổi tiếng này trong thời gian đảm nhận chức phó hiệu trưởng trường đại học, còn kiêm nhiệm chức viện trưởng phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia.

  10. 目睹

    tận mắt chứng kiến, thấy tận mắt

    老先生亲历了时代的沧桑巨变,亲眼目睹了国家从贫穷羸弱走向繁荣昌盛。

    Cụ ông đã đích thân trải qua những biến thiên dâu bể của thời đại, tận mắt chứng kiến đất nước từ nghèo nàn yếu ớt vươn mình tới phồn vinh thịnh vượng.