Actions & Processes - Part 1 - Lesson 13 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes
解析
phân tích cặn kẽ, giải mã, giải thích chi tiết
专家在讲座中深入浅出地全面解析了最新宏观经济政策的深层内涵。
Chuyên gia trong buổi thuyết trình đã phân tích cặn kẽ và dễ hiểu toàn diện nội hàm sâu xa của chính sách kinh tế vĩ mô mới nhất.
缠绕
quấn quanh, vấn vít, quấn lấy
茂密的常春藤沿着古老石墙蜿蜒攀爬,紧紧地缠绕在斑驳的墙体上。
Giàn thường xuân rậm rạp men theo bờ tường đá cổ kính uốn lượn leo lên, quấn chặt lấy bề mặt loang lổ của bức tường.
孵化
ấp nở, ươm tạo (doanh nghiệp), nuôi dưỡng sáng tạo
国家级高新技术产业园区为初创科技企业提供了全方位的培育与孵化服务。
Khu công nghệ cao cấp quốc gia đã cung cấp dịch vụ bồi dưỡng và ươm tạo toàn diện cho các doanh nghiệp công nghệ mới khởi nghiệp.
隐含
hàm chứa, ẩn chứa, ngụ ý ngầm
这份看似平淡无奇的外交公报字里行间,隐含着双方在安全领域的战略默契。
Từng câu chữ trong bản thông cáo ngoại giao tưởng chừng bình dị này ẩn chứa sự ngầm hiểu chiến lược của cả hai bên trong lĩnh vực an ninh.
依
dựa vào, căn cứ vào, nghe theo
司法机关在审理涉案案件时,必须严格做到依法办案,绝不能受外部因素干扰。
Cơ quan tư pháp khi xét xử các vụ án phải thực hiện nghiêm ngặt nguyên tắc xử lý căn cứ theo pháp luật, tuyệt đối không bị nhiễu loạn bởi yếu tố bên ngoài.
滋生
sinh sôi, nảy sinh, mầm mống phát triển
阴暗潮湿且缺乏必要通风的环境,极易滋生大量的霉菌与致病细菌。
Môi trường tối tăm ẩm ướt và thiếu thông gió cần thiết rất dễ làm sinh sôi lượng lớn nấm mốc cùng vi khuẩn gây bệnh.
合计
cộng tổng, tính tổng, bàn bạc cân nhắc
经过财务人员反复核算,本次慈善晚会筹集的各项善款合计突破了千万元大关。
Sau khi nhân viên tài chính đối soát nhiều lần, các khoản tiền thiện nguyện quyên góp được trong đêm hội từ thiện lần này cộng tổng lại đã vượt mốc chục triệu nhân dân tệ.
核对
đối chiếu, kiểm tra, soát lại số liệu
在签署重大采购合同前,双方律师必须逐一仔细核对条款中的技术参数与交货期限。
Trước khi ký kết hợp đồng mua sắm quan trọng, luật sư hai bên phải lần lượt cẩn thận đối chiếu từng thông số kỹ thuật và thời hạn giao hàng trong các điều khoản.
填充
lấp đầy, nhồi nhét, trám đầy
施工人员使用新型环保聚氨酯泡沫材料,严密地填充了墙体与窗框之间的细小缝隙。
Công nhân thi công sử dụng vật liệu bọt polyurethane thân thiện với môi trường kiểu mới để trám lấp kín kẽ những khe hở nhỏ giữa tường và khung cửa sổ.
失效
mất hiệu lực, hết hạn, vô tác dụng
由于超过了法定的诉讼时效期限,该项民事赔偿主张在法律上已经彻底失效。
Do đã vượt quá thời hiệu khởi kiện theo quy định của pháp luật, yêu cầu bồi thường dân sự này về mặt pháp lý đã hoàn toàn mất hiệu lực.