Actions & Processes - Part 2 - Lesson 08 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2
参照
tham chiếu, căn cứ vào, đối chiếu so sánh
制定新政策时,专家组重点参照了国际先进经验与国内实际国情。
Khi ban hành chính sách mới, nhóm chuyên gia tập trung tham chiếu kinh nghiệm tiên tiến quốc tế và tình hình thực tế trong nước.
宣称
tuyên bố, khẳng định, tự nhận
该公司在宣传册中宣称其产品完全纯天然无污染,引发了监管机构的审查。
Công ty này trong tập sách quảng bá đã tuyên bố sản phẩm của mình hoàn toàn thuần tự nhiên không độc hại, thu hút sự thanh tra của cơ quan giám sát.
现任
đương nhiệm, giữ chức hiện tại
现任联合国秘书长呼吁国际社会携手应对全球气候变化危机。
Tổng thư ký Liên Hợp Quốc đương nhiệm đã kêu gọi cộng đồng quốc tế chung tay ứng phó khủng hoảng biến đổi khí hậu toàn cầu.
管辖
quản hạt, tài phán, có quyền quản lý
该岛屿及周边海域一直依法属于我国海洋综合执法部门的管辖范围。
Hòn đảo này cùng vùng biển xung quanh từ trước tới nay luôn thuộc phạm vi quản hạt của cơ quan thực thi pháp luật biển tổng hợp nước ta theo quy định.
捍卫
hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững
边防官兵冒着严寒酷暑驻守边疆,誓死捍卫国家的领土完整与尊严。
Các cán bộ chiến sĩ biên phòng bất chấp giá rét nắng gắt đóng quân nơi biên cương, thề bảo vệ đến cùng toàn vẹn lãnh thổ và tôn nghiêm của đất nước.
逝世
tạ thế, qua đời, từ trần
这位为人类医学进步作出卓越贡献的科学家于昨日安详逝世,享年九十五岁。
Nhà khoa học đã có cống hiến kiệt xuất cho sự tiến bộ của y học nhân loại đã thanh thản tạ thế vào ngày hôm qua, hưởng thọ 95 tuổi.
指望
trông cậy vào, hy vọng vào, trông mong
我们不能凡事都指望别人施舍援助,唯有自力更生才能摆脱贫困。
Chúng ta không thể chuyện gì cũng trông cậy vào sự cứu trợ ban phát của người khác, chỉ có tự lực cánh sinh mới có thể thoát nghèo.
补救
cứu vãn, khắc phục, sửa chữa sai lầm
发现设计方案存在疏漏后,工程团队立刻通宵加班采取了应急补救措施。
Sau khi phát hiện phương án thiết kế tồn tại sơ hở, đội ngũ kỹ sư đã lập tức thức trắng đêm tăng ca áp dụng biện pháp khắc phục khẩn cấp.
起草
khởi thảo, soạn thảo văn bản, phác thảo
法学专家团队受委托着手起草有关数字经济与数据安全的新法案草案。
Nhóm chuyên gia pháp luật được ủy thác bắt tay vào soạn thảo dự thảo đạo luật mới liên quan đến kinh tế số và an toàn dữ liệu.
呼应
hô ứng, phối hợp nhịp nhàng, tương ứng
这篇议论文的首尾段落相互呼应,使得整篇文章结构严谨、逻辑严密。
Đoạn mở đầu và kết bài của bài văn nghị luận này tương ứng nhịp nhàng với nhau, khiến toàn bài có kết cấu chặt chẽ, logic kín kẽ.