Actions & Processes - Part 2 - Lesson 17 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2

  1. 解雇

    sa thải, đuổi việc, chấm dứt hợp đồng lao động

    用人单位无正当理由单方面解雇员工的,必须依法向当事人支付经济赔偿金。

    Đơn vị sử dụng lao động đơn phương sa thải nhân viên không có lý do chính đáng bắt buộc phải chi trả tiền bồi thường kinh tế cho đương sự theo pháp luật.

  2. 酷似

    cực kỳ giống, giống hệt như đúc

    这座天然形成的奇特花岗岩巨石,神态酷似一位远眺苍茫大海的慈祥老人。

    Khối đá hoa cương kỳ lạ hình thành từ tự nhiên này có thần thái cực kỳ giống một ông lão hiền từ đang ngắm nhìn biển lớn bao la từ xa.

  3. 感恩

    biết ơn, cảm ân, khắc ghi ơn nghĩa

    我们应当始终心怀感恩,感谢所有在困境中向我们伸出温暖援手的人。

    Chúng ta nên luôn luôn khắc ghi lòng biết ơn, cảm ơn tất cả những người đã đưa bàn tay cứu trợ ấm áp đến với chúng ta trong nghịch cảnh.

  4. 仿真

    mô phỏng, làm như thật, giả lập máy tính

    航空航天科研团队利用大型计算机对火箭重返大气层的热力学过程进行了精准仿真。

    Đội ngũ nghiên cứu hàng không vũ trụ đã sử dụng siêu máy tính mô phỏng chuẩn xác quá trình nhiệt động học của tên lửa khi quay trở lại bầu khí quyển.

  5. 陷害

    gài bẫy, hãm hại, vu oan giá họa

    正直清廉的官员遭到了贪腐权贵集团的卑鄙陷害,幸得明察秋毫的上级平反昭雪。

    Vị quan chính trực thanh liêm đã bị tập đoàn quyền quý tham nhũng gài bẫy hãm hại đê hèn, may nhờ cấp trên sáng suốt minh oan giải sạch.

  6. 聘用

    tuyển dụng, thuê làm việc, mời cộng tác

    为了攻克关键核心技术难题,研究所决定高薪聘用多名国际顶尖专家。

    Nhằm khắc phục khó khăn kỹ thuật cốt lõi then chốt, viện nghiên cứu đã quyết định chi lương cao tuyển dụng nhiều chuyên gia hàng đầu quốc tế.

  7. 审理

    xét xử vụ án, thẩm lý, thụ lý xét hỏi

    人民法院定于下周公开开庭审理这起引发社会广泛关注的知识产权侵权纠纷案。

    Tòa án Nhân dân ấn định tuần sau sẽ mở phiên tòa công khai xét xử vụ án tranh chấp xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ đang thu hút đông đảo xã hội quan tâm này.

  8. 把关

    canh gác cửa ải, kiểm tra rà soát nghiêm ngặt

    质检工程师在出厂前的各个检验环节严格把关,确保每台产品均达到合格标准。

    Kỹ sư kiểm định chất lượng rà soát nghiêm ngặt ở từng khâu kiểm tra trước khi xuất xưởng, bảo đảm mỗi thiết bị sản phẩm đều đạt chuẩn chất lượng.

  9. 沾

    dính vào, thấm ướt, chấm nước sốt, hưởng sái

    在乡间泥泞的小路上走了一段,鞋底和裤腿上都沾满了厚厚的湿泥。

    Đi một đoạn trên con đường đất bùn lầy lội nơi thôn quê, đế giày và ống quần đều dính đầy bùn ướt dày cộp.

  10. 绣

    thêu thùa, thêu tranh dệt gấm

    民间刺绣非遗传承人用纤细的金丝彩线在丝绸锦缎上绣出栩栩如生的双面孔雀。

    Truyền nhân phi vật thể thêu thùa dân gian đã dùng sợi chỉ kim tuyến màu sắc thanh mảnh thêu nên chú công hai mặt sống động như thật trên tấm gấm lụa.