Actions & Processes - Part 2 - Lesson 18 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 2
察觉
nhận ra, phát giác, cảm nhận thấy điều khác thường
经验丰富的老猎人敏锐地察觉到了灌木丛背后潜藏的野生动物踪迹。
Người thợ săn già dạn dày kinh nghiệm đã nhạy bén nhận ra dấu vết động vật hoang dã đang ẩn nấp phía sau bụi rậm.
搀
dìu đỡ tay, vịn đỡ, pha trộn lẫn
热心路人赶忙上前伸手搀扶着行动不便的老人安全走过斑马线。
Người đi đường nhiệt tình vội vàng tiến lên phía trước vươn tay dìu đỡ cụ già đi lại khó khăn băng qua vạch kẻ đường an toàn.
撤离
rút khỏi, sơ tán khỏi nơi nguy hiểm
由于山体滑坡险情加剧,抢险指挥部下令全体居民连夜撤离危险地带。
Do nguy cơ sạt lở núi ngày càng gia tăng, sở chỉ huy cứu hộ khẩn cấp đã hạ lệnh cho toàn thể cư dân sơ tán khỏi khu vực nguy hiểm ngay trong đêm.
劳驾
làm phiền, xin phiền giúp, nhờ vả lịch sự
劳驾请问一下,前往国家现代艺术博物馆的地铁换乘站在哪里?
Xin phiền cho tôi hỏi một chút, ga chuyển tuyến tàu điện ngầm đi đến Bảo tàng Nghệ thuật Hiện đại Quốc gia ở đâu vậy?
背诵
đọc thuộc lòng, học thuộc lòng
小学生们在早读课上放声背诵唐诗宋词,清脆的读书声回荡在走廊里。
Học sinh tiểu học cất cao giọng đọc thuộc lòng thơ Đường từ Tống trong tiết đọc sáng, tiếng đọc sách trong trẻo vang vọng khắp hành lang.
悼念
tưởng niệm, thương tiếc tưởng nhớ người đã khuất
数千名群众手持白菊自发聚集在广场上,沉痛悼念在抢险救灾中英勇牺牲的烈士。
Hàng ngàn người dân tay cầm hoa cúc trắng tự phát tập trung trên quảng trường, đau buồn tưởng niệm những liệt sĩ đã anh dũng hy sinh trong công tác cứu nạn cứu hộ thiên tai.
入侵
xâm lược, xâm nhập trái phép, đột nhập
网络安全防火墙实时拦截了多次来自境外的恶意黑客入侵攻击。
Tường lửa an ninh mạng đã ngăn chặn tức thời nhiều đợt tấn công xâm nhập trái phép của tin tặc ác ý từ nước ngoài.
存货
hàng tồn kho, lượng hàng dự trữ
为了应对即将到来的年终购物节,仓储物流中心加紧盘点并储备了充足的存货。
Để ứng phó lễ hội mua sắm cuối năm sắp tới, trung tâm kho vận tiếp vận đã gấp rút kiểm kê và dự trữ lượng hàng tồn kho dồi dào.
密布
dày đặc, giăng kín, phân bố dày đặc
夏日午后天空乌云密布、电闪雷鸣,一场倾盆大雨即将席卷大地。
Buổi chiều mùa hè bầu trời mây đen giăng kín dày đặc, sấm chớp rền vang, một trận mưa như trút nước sắp quét qua mặt đất.
威慑
răn đe, uy hiếp tinh thần, răn đe quân sự
海空联合军事演习展示了强大的国防实力,对潜在挑衅势力形成了坚决威慑。
Cuộc diễn tập quân sự liên hợp hải không quân đã phô diễn thực lực quốc phòng hùng mạnh, tạo thành đòn răn đe kiên quyết đối với các thế lực khiêu khích tiềm tàng.