Actions & Processes - Part 3 - Lesson 08 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 3
构想
phác thảo ý tưởng, hình thành quan niệm
建筑大师在草图上初步勾勒出未来生态城市综合体的宏伟构想。
Vị bậc thầy kiến trúc đã phác họa sơ bộ trên bản vẽ ý tưởng vĩ đại về khu phức hợp đô thị sinh thái tương lai.
萎缩
teo lại, co cụm, suy giảm
随着海外订单锐减与原材料涨价,该传统制造业的生产规模明显萎缩。
Cùng với đơn hàng nước ngoài sụt giảm mạnh và giá nguyên liệu tăng, quy mô sản xuất của ngành chế tạo truyền thống này đã thu hẹp rõ rệt.
商讨
thảo luận, bàn bạc, thương thảo
两国代表团闭门商讨了双边经贸合作框架及关税减免细节。
Phái đoàn hai nước đã họp kín để thương thảo khung hợp tác kinh tế thương mại song phương và các chi tiết miễn giảm thuế quan.
立案
lập án, thụ lý vụ án, mở hồ sơ điều tra
监察机关根据群众举报线索,对涉嫌职务侵占的涉案人员正式立案调查。
Cơ quan thanh tra căn cứ theo manh mối tố giác của quần chúng đã chính thức lập án điều tra người liên quan bị nghi ngờ chiếm đoạt tài sản công.
编号
đánh số hiệu, lập mã số
博物馆的工作人员对刚出土的青铜文物进行了严谨的清洗与系统编号。
Nhân viên bảo tàng đã tiến hành làm sạch cẩn thận và đánh số hiệu có hệ thống đối với các hiện vật đồ đồng vừa khai quật.
欢呼
reo hò, cổ vũ nhiệt liệt
当运载火箭成功将科研卫星送入预定轨道时,控制中心内一片欢呼。
Khi tên lửa đẩy đưa thành công vệ tinh nghiên cứu khoa học vào quỹ đạo định sẵn, cả trung tâm điều khiển vang lên tiếng reo hò rộn rã.
诱发
gây ra, kích hoạt, làm bùng phát
长期的精神高压和极度不规律的作息,往往容易诱发心脑血管疾病。
Căng thẳng tinh thần kéo dài và lối sinh hoạt cực kỳ thất thường rất dễ kích hoạt các bệnh về tim mạch và mạch máu não.
疏导
khơi thông, giải tỏa, điều tiết giao thông hoặc tâm lý
交警部门在早晚高峰时段加派警力,全力疏导拥堵路段的车流。
Lực lượng cảnh sát giao thông tăng cường lực lượng vào các khung giờ cao điểm sáng tối, dốc toàn lực khơi thông luồng xe trên các đoạn đường ùn tắc.
哭泣
khóc lóc, thổn thức, rơi lệ
得知家乡遭受严重洪涝灾害的消息后,他忍不住在深夜里伤心哭泣。
Sau khi biết tin quê hương phải hứng chịu thiên tai lũ lụt nghiêm trọng, anh ấy không kìm được đã đau lòng rơi lệ trong đêm khuya.
减退
giảm sút, suy giảm sức khỏe hoặc khả năng
随着年龄增长,老年人的视力和听力往往会出现不同程度的生理性减退。
Cùng với tuổi tác tăng lên, thị lực và thính lực của người cao tuổi thường xuất hiện sự suy giảm sinh lý ở các mức độ khác nhau.