Actions & Processes - Part 4 - Lesson 01 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 4
腐烂
thối rữa, mục nát, phân hủy
高温潮湿的天气加速了果园中落果的腐烂过程。
Thời tiết nóng ẩm làm tăng tốc quá trình thối rữa của quả rụng trong vườn.
痴迷
si mê, đam mê say đắm
他对古典音乐极其痴迷,几乎把所有的业余时间都用在研究乐谱上。
Anh ấy cực kỳ si mê âm nhạc cổ điển, dành hầu như toàn bộ thời gian rảnh để nghiên cứu bản nhạc.
辩解
biện giải, thanh minh, bào chữa
面对无可辩驳的事实,任何无力的辩解都是徒劳的。
Đối mặt với sự thật không thể chối cãi, bất kỳ sự biện giải yếu ớt nào cũng đều vô ích.
国有
quốc hữu, thuộc sở hữu nhà nước
该国政府决定将这批战略性矿产资源全部收归国有。
Chính phủ nước này đã quyết định thu hồi toàn bộ tài nguyên khoáng sản chiến lược này về sở hữu nhà nước.
掺
pha trộn, trộn lẫn
为了谋取暴利,一些不良商家在纯果汁中掺入大量糖水。
Để mưu cầu siêu lợi nhuận, một số thương nhân bất lương đã pha lẫn nhiều nước đường vào nước ép nguyên chất.
缩减
cắt giảm, thu hẹp, giảm bớt
受全球经济放缓影响,该跨国公司不得不缩减下半年的研发预算。
Do ảnh hưởng từ sự giảm tốc kinh tế toàn cầu, công ty đa quốc gia này buộc phải cắt giảm ngân sách nghiên cứu và phát triển nửa cuối năm.
穿越
vượt qua, xuyên qua
探险队员们历尽艰辛,终于成功穿越了这片未知的原始森林。
Các thành viên đội thám hiểm đã trải qua muôn vàn gian nan, cuối cùng đã vượt qua thành công khu rừng nguyên sinh chưa được khám phá này.
敬礼
chào kiểu quân đội, cúi chào kính cẩn
升旗仪式上,少先队员们庄严地面向国旗行队礼并敬礼。
Trong nghi thức chào cờ, các đội viên nghiêm trang hướng về quốc kỳ giơ tay chào.
孕育
hoài thai, ấp ủ, nuôi dưỡng
这片肥沃的黑土地孕育了灿烂悠久的农耕文明。
Vùng đất đen màu mỡ này đã ấp ủ và nuôi dưỡng nền văn minh nông nghiệp rực rỡ lâu đời.
汲取
hút lấy, hấp thụ, rút ra (bài học)
我们要从过去的失败经验中汲取深刻教训,避免重蹈覆辙。
Chúng ta cần rút ra bài học sâu sắc từ những kinh nghiệm thất bại trong quá khứ để tránh đi vào vết xe đổ.