Actions & Processes - Part 4 - Lesson 17 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 4
预告
thông báo trước, dự báo, giới thiệu trước
气象台提前三天向全社会发布了强降雪与极端寒潮天气的紧急预告。
Đài khí tượng thủy văn đã thông báo trước 3 ngày tới toàn xã hội dự báo khẩn cấp về đợt mưa tuyết lớn và không khí lạnh cực đoan.
糟蹋
lãng phí hoang phí, làm hư hỏng, chà đạp
每一粒粮食都凝聚着辛勤劳作的汗水,无论如何不能白白糟蹋。
Từng hạt lương thực đều kết tinh từ mồ hôi lao động vất vả, bất luận thế nào cũng không thể lãng phí hoang phí một cách vô ích.
演说
diễn thuyết, phát biểu thuyết trình
他在国际环保大会上发表了慷慨激昂的演说,呼吁人类保护共同的地球家园。
Anh ấy đã phát biểu một bài diễn thuyết hào sảng sôi nổi tại hội nghị bảo vệ môi trường quốc tế, kêu gọi nhân loại bảo vệ ngôi nhà chung Trái Đất.
磨
mài giũa, nghiền xay, tôi luyện
古语有云宝剑锋从磨砺出,只有经历刻苦考验才能磨出真正的本领。
Người xưa có câu gươm báu sắc bén nhờ mài giũa mà nên, chỉ khi trải qua thử thách gian khổ mới có thể tôi luyện nên bản lĩnh thực sự.
占领
chiếm lĩnh, chiếm đóng, bao phủ thị trường
凭借过硬的产品质量和合理价格,该品牌迅速占领了国内主要消费市场。
Nhờ vào chất lượng sản phẩm vượt trội và giá cả hợp lý, thương hiệu này đã nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường tiêu dùng chủ yếu trong nước.
权衡
cân nhắc, so sánh hơn thiệt, đắn đo
在面对重大人生职业抉择时,我们需要冷静权衡各方面的利弊得失。
Khi đối mặt với sự lựa chọn sự nghiệp trọng đại của đời người, chúng ta cần bình tĩnh cân nhắc lợi hại hơn thiệt từ mọi mặt.
回首
ngoảnh đầu nhìn lại, hồi tưởng quá khứ
漫步在熟悉的校园林荫道上,回首往昔青葱岁月,心中涌起无限感慨。
Dạo bước trên con đường rợp bóng cây quen thuộc của sân trường, ngoảnh đầu hồi tưởng lại năm tháng tuổi trẻ đã qua, trong lòng tôi dâng trào muôn vàn cảm xúc.
打倒
đánh đổ, lật đổ, hạ gục
任何艰难险阻都绝不可能打倒一个拥有坚定崇高理想信念的坚强集体。
Bất kỳ khó khăn hiểm trở nào cũng tuyệt đối không thể hạ gục một tập thể kiên cường mang trong mình niềm tin lý tưởng cao đẹp kiên định.
流血
chảy máu, đổ máu hy sinh
革命先烈为了国家独立与民族解放的事业,不惜抛头颅、洒热血、甘愿流血牺牲。
Các bậc tiền bối cách mạng vì sự nghiệp độc lập của đất nước và giải phóng dân tộc, đã không tiếc đổ máu hy sinh xương thịt.
卧
nằm, nằm phủ phục, tọa lạc
一条雄伟壮观的跨海大桥如巨龙般横卧在蔚蓝辽阔的万顷波涛之上。
Cây cầu vượt biển hùng vĩ tráng lệ như một con rồng khổng lồ nằm vắt ngang trên muôn trùng sóng biếc bao la.