Actions & Processes - Part 5 - Lesson 03 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 5

  1. 制约

    chế ước, ràng buộc, kiềm chế kìm hãm

    关键核心元器件的短缺已经成为严重制约该高科技企业快速发展的主要瓶颈。

    Sự thiếu hụt linh kiện then chốt cốt lõi đã trở thành nút thắt cổ chai chủ yếu chế ước kìm hãm nghiêm trọng sự phát triển nhanh chóng của doanh nghiệp công nghệ cao này.

  2. 耕耘

    cày bừa, cần mẫn lao động, cống hiến

    一分耕耘一分收获,只有日复一日付出辛勤劳动才能迎来金秋的累累硕果。

    Có cày bừa gieo trồng ắt có ngày gặt hái, chỉ khi bỏ ra lao động cần cù ngày này qua ngày khác mới có thể đón nhận quả ngọt trĩu cành vào mùa thu vàng.

  3. 死心

    từ bỏ ý định, dứt khoát buông tay, thôi hy vọng

    直到亲眼看到确凿无疑的证据摆在眼前,他才彻底对自己的侥幸心理死了心。

    Mãi đến khi tận mắt thấy chứng cứ đích xác không thể chối cãi đặt ra trước mắt, anh ấy mới hoàn toàn từ bỏ dứt khoát tâm lý cầu may của mình.

  4. 标识

    làm dấu, biểu thị, đánh dấu nhận diện

    景区管理人员在险峻的山道岔口清晰标识了安全行走路线与救援联系电话。

    Nhân viên quản lý khu du lịch đã đánh dấu làm biển báo rõ ràng lộ trình đi bộ an toàn và số điện thoại liên hệ cứu hộ tại các ngã rẽ đường núi hiểm trở.

  5. 犯愁

    lo lắng, sốt ruột, rầu lòng

    眼看着农作物面临严重干旱缺水,年迈的老农蹲在田埂上忍不住暗暗犯愁。

    Nhìn cây trồng hoa màu đang đối mặt với hạn hán thiếu nước nghiêm trọng, người nông dân già ngồi xổm bên bờ ruộng không kìm được ngấm ngầm rầu lòng lo lắng.

  6. 渗透

    thấm thấu, thâm nhập sâu, lan tỏa

    随着数字化进程全面加快,人工智能技术正在加速渗透进各行各业的生产实践中。

    Cùng với tiến trình số hóa tăng tốc toàn diện, công nghệ trí tuệ nhân tạo đang tăng tốc thâm nhập thấm sâu vào thực tiễn sản xuất của khắp các ngành nghề.

  7. 歪曲

    bóp méo, xuyên tạc (sự thật)

    个别别有用心的媒体故意断章取义,恶意歪曲了当事人在发布会上的发言原意。

    Một vài cơ quan truyền thông có ý đồ riêng đã cố ý trích dẫn câu chữ khỏi ngữ cảnh, ác ý bóp méo xuyên tạc ý tứ phát biểu ban đầu của đương sự tại buổi họp báo.

  8. 施展

    thi triển, phát huy tài năng

    国家为广大青年科研工作者搭建了广阔舞台,鼓励他们尽情施展才华抱负。

    Nhà nước đã dựng nên một vũ đài rộng lớn cho đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học trẻ, khuyến khích họ phát huy thi triển hết mình tài năng hoài bão.

  9. 签署

    ký kết (hiệp ước, văn kiện)

    在两国领导人的共同见证下,双方代表正式签署了双边自由贸易协定。

    Dưới sự chứng kiến chung của lãnh đạo hai nước, đại diện hai bên đã chính thức ký kết hiệp định thương mại tự do song phương.

  10. 结晶

    kết tinh (tinh thể hoặc thành quả trí tuệ)

    这座宏伟古朴的古代木结构宫殿是千百年来历代能工巧匠智慧的卓越结晶。

    Cung điện kết cấu bằng gỗ cổ kính hùng vĩ này là sự kết tinh trác tuyệt từ trí tuệ của bao thế hệ nghệ nhân tài ba qua hàng nghìn năm.