Actions & Processes - Part 5 - Lesson 11 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 5

  1. 散布

    rải rác, phát tán, tung tin đồn

    公安机关依法严厉惩处在社交网络平台恶意编造并散布谣言的违法分子。

    Cơ quan công an xử phạt nghiêm minh theo luật các phần tử vi phạm cố tình ngụy tạo và phát tán tin đồn độc hại trên các nền tảng mạng xã hội.

  2. 张贴

    dán (thông báo, áp phích lên tường)

    社区工作人员在各单元楼栋入口处醒目位置张贴了冬季防火防盗温馨提示。

    Cán bộ cộng đồng đã dán thông báo nhắc nhở phòng cháy chống trộm mùa đông tại vị trí bắt mắt ngay lối vào các tòa nhà dân cư.

  3. 扶持

    nâng đỡ, trợ giúp hỗ trợ (kinh tế, chính sách)

    地方政府出台多项有力举措,积极扶持中小微科技型企业平稳健康发展。

    Chính quyền địa phương ban hành nhiều biện pháp mạnh mẽ, tích cực trợ giúp nâng đỡ các doanh nghiệp khoa học công nghệ vừa và nhỏ phát triển bình ổn lành mạnh.

  4. 领略

    thưởng ngoạn, cảm nhận lĩnh hội vẻ đẹp

    登上巍峨雄伟的泰山极顶,游客们由衷领略到了会当凌绝顶的一览众山小气概。

    Leo lên đỉnh ngọn núi Thái Sơn sừng sững hùng vĩ, du khách từ đáy lòng đã cảm nhận lĩnh hội được khí phách đứng trên đỉnh cao nhìn ngắm muôn núi nhỏ bé.

  5. 自责

    tự trách mình, cắn rứt lương tâm

    因为自己的疏忽大意而导致团队失掉关键比分,他内心深感无比自责。

    Vì sự sơ suất bất cẩn của bản thân mà khiến toàn đội đánh mất điểm số then chốt, trong lòng anh ấy cảm thấy vô cùng cắn rứt tự trách mình.

  6. 烘

    hơ (lửa), sưởi, nướng ấm

    围坐在温暖红润的炭火炉旁,大家一边烘着手一边欢声笑语地促膝畅谈。

    Quây quần bên bếp than hồng ấm áp, mọi người vừa hơ sưởi ấm đôi tay vừa vui vẻ nói cười trò chuyện rôm rả.

  7. 绑架

    bắt cóc (tống tiền, khống chế)

    公安刑警雷霆出击,在极短时间内成功解救了被歹徒绑架的人质并捕获凶犯。

    Cảnh sát hình sự công an đã ra đòn sét đánh, trong thời gian cực ngắn giải cứu thành công con tin bị bọn cướp bắt cóc và bắt gọn hung thủ.

  8. 征集

    thu thập, trưng tập, kêu gọi đóng góp

    亚运会组委会正式面向全球公开征集大会会徽、吉祥物与主题口号设计方案。

    Ban tổ chức Đại hội Thể thao châu Á chính thức kêu gọi thu thập công khai trên toàn cầu các phương án thiết kế biểu trưng, linh vật và khẩu hiệu chủ đề của đại hội.

  9. 削

    gọt, bào, vót

    母亲坐在床头,熟练利落地为生病的儿子削好了一只清甜脆爽的红富士苹果。

    Người mẹ ngồi bên đầu giường, thuần thục nhanh nhẹn gọt cho cậu con trai ốm một quả táo Phú Sĩ đỏ ngọt thanh giòn rụm.

  10. 盛行

    thịnh hành, lưu hành rộng rãi

    绿色环保与低碳骑行的健康出行方式在现代都市年轻人中极其盛行。

    Phương thức đi lại lành mạnh bảo vệ môi trường xanh và đạp xe phát thải carbon thấp cực kỳ thịnh hành trong giới trẻ các đô thị hiện đại.