Actions & Processes - Part 5 - Lesson 12 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 5

  1. 效仿

    bắt chước, noi theo, mô phỏng

    该先进村庄通过生态旅游实现脱贫致富的成功经验引来了周边许多乡镇争相效仿。

    Kinh nghiệm thành công xóa đói giảm nghèo làm giàu thông qua du lịch sinh thái của ngôi làng tiên tiến này đã thu hút nhiều thị trấn vùng ven đua nhau học tập noi theo.

  2. 置

    đặt, bố trí, sắm sửa

    面对外界那些别有用心的流言蜚语,他始终置之不理,泰然处之。

    Đối mặt với những lời đồn thổi mờ ám từ bên ngoài, anh ấy luôn gạt sang một bên không để ý đến, ung dung tự tại đối diện.

  3. 保卫

    bảo vệ, gìn giữ an toàn

    英勇无畏的边防官兵在茫茫雪原上日夜巡逻,誓死保卫祖国神圣领土安全。

    Các chiến sĩ biên phòng dũng cảm kiên cường ngày đêm tuần tra trên cánh đồng tuyết mênh mông, thề chết bảo vệ an toàn lãnh thổ thiêng liêng của tổ quốc.

  4. 踹

    đạp, đá mạnh bằng bàn chân

    危急时刻,救援人员飞起一脚踹开被大火变形卡死的房门,救出了被困人员。

    Trong thời khắc nguy cấp, nhân viên cứu hộ đã tung một cú đạp mạnh tung cánh cửa phòng bị lửa biến dạng kẹt cứng để cứu người mắc kẹt ra ngoài.

  5. 左右

    chi phối, điều khiển, thao túng

    一个有独立思考能力的现代青年,绝不能轻易被网络舆论的偏激情绪所左右。

    Một thanh niên hiện đại có năng lực tư duy độc lập tuyệt đối không thể dễ dàng bị cảm xúc cực đoan của dư luận mạng chi phối điều khiển.

  6. 调剂

    điều phối, đổi gió giải khuây, san sẻ

    在紧张忙碌的日常工作之余,适度听听轻音乐有助于调剂心情、缓解压力。

    Sau những giờ làm việc hàng ngày căng thẳng bận rộn, nghe nhạc nhẹ vừa phải sẽ giúp giải khuây tâm trạng, xoa dịu áp lực.

  7. 投掷

    ném, phóng, liệng (vật thể)

    田径比赛场上,运动员奋力将重达数公斤的铅球优美地投掷向远方。

    Trên sân thi đấu điền kinh, vận động viên dốc hết sức ném quả tạ nặng vài kilogram bay vút đẹp mắt về phía xa.

  8. 接济

    chu cấp giúp đỡ, cứu tế tài chính

    心地善良的老华侨多年来一直默默出资接济家乡贫困失学的寒门学子。

    Vị kiều bào cao tuổi có tấm lòng thiện lương bao năm qua luôn âm thầm bỏ tiền chu cấp giúp đỡ các học trò nghèo hiếu học có nguy cơ bỏ học ở quê hương.

  9. 演练

    diễn tập, luyện tập thao diễn

    各中小学校定期组织师生开展防震应急演练,全面提高自救互救避险能力。

    Các trường phổ thông định kỳ tổ chức cho giáo viên và học sinh diễn tập ứng phó phòng chống động đất, nâng cao toàn diện năng lực tự cứu thoát hiểm.

  10. 编排

    biên soạn, dàn dựng, sắp xếp (kịch bản, tiết mục)

    艺术指导老师精心编排了一出反映乡村振兴历史变迁的大型原创音乐剧。

    Giáo viên chỉ đạo nghệ thuật đã dàn dựng công phu một vở nhạc kịch nguyên tác quy mô lớn phản ánh những biến thiên lịch sử của công cuộc chấn hưng nông thôn.