Actions & Processes - Part 6 - Lesson 07 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 6

  1. 筹办

    chuẩn bị tổ chức, trù bị lo liệu

    组委会全体工作人员夜以继日加紧筹办即将盛大开幕的国际经贸洽谈会。

    Toàn thể nhân viên ban tổ chức ngày đêm khẩn trương chuẩn bị tổ chức hội chợ xúc tiến kinh tế thương mại quốc tế sắp khai mạc long trọng.

  2. 摧残

    tàn phá, hủy hoại chà đạp

    残酷无情的战争严重摧残了无数无辜平民的家园与幸福生活。

    Chiến tranh tàn khốc vô tình đã tàn phá hủy hoại nghiêm trọng mái ấm gia đình và cuộc sống hạnh phúc của vô số thường dân vô tội.

  3. 点火

    châm lửa, đánh lửa khởi động

    随着指挥控制大厅下达点火发射口令,长征系列运载火箭喷射着烈焰拔地而起。

    Cùng với khẩu lệnh châm lửa phóng của sảnh điều khiển chỉ huy, tên lửa đẩy dòng Trường Chinh phun ra ngọn lửa đỏ rực bay vút lên khỏi mặt đất.

  4. 审核

    thẩm duyệt, kiểm tra xác minh hồ sơ

    财务审计团队严格审核了每一笔研发专款支出的合规性与原始发票凭据。

    Đội ngũ kiểm toán tài chính đã kiểm tra thẩm duyệt nghiêm ngặt tính hợp quy và chứng từ hóa đơn gốc của từng khoản chi chuyên dụng cho nghiên cứu phát triển.

  5. 复活

    hồi sinh, sống lại

    春回大地,万物复苏,干涸已久的湿地在春雨滋润下彻底复活了。

    Xuân về trên đất mẹ, vạn vật hồi sinh, vùng đất ngập nước khô cằn bao lâu dưới sự tưới tắm của mưa xuân đã hoàn toàn sống lại.

  6. 抡

    vung (rìu, búa, tay)

    铁匠师傅抡起沉重的大铁锤,铿锵有力地锤打着烧得红透的铁条。

    Bác thợ rèn vung chiếc búa sắt to lớn nặng nề, quai búa mạnh mẽ đanh thép nện vào thanh sắt nung đỏ rực.

  7. 炫耀

    khoe khoang, phô trương bản thân

    真正有修养与真才实学的人,从不会在别人面前炫耀自己的财富与成就。

    Một người thực sự có hàm dưỡng và tài năng học vấn đích thực không bao giờ khoe khoang phô trương tài sản và thành tựu của mình trước mặt người khác.

  8. 救济

    cứu tế, trợ cấp cứu trợ người nghèo

    民政部门迅速将棉被与急需粮食发放到受灾群众手中,及时开展紧急生活救济。

    Cơ quan bảo trợ xã hội đã nhanh chóng cấp phát chăn bông và lương thực khẩn cấp đến tận tay người dân vùng thiên tai, kịp thời triển khai cứu tế cứu trợ đời sống.

  9. 倒退

    thụt lùi, lùi xe, thoái bộ

    逆水行舟不进则退,在科技飞速发展的今天,固步自封就意味着严重倒退。

    Như chèo thuyền ngược dòng không tiến ắt sẽ lùi, trong thời đại khoa học công nghệ phát triển như vũ bão ngày nay, tự mãn dậm chân tại chỗ đồng nghĩa với thụt lùi nghiêm trọng.

  10. 警戒

    cảnh giới, canh gác đề phòng, răn đe

    为了确保重要国事活动万无一失,特警力量在核心区域外围拉起了严密警戒线。

    Nhằm đảm bảo hoạt động quốc sự trọng đại diễn ra an toàn tuyệt đối, lực lượng cảnh sát đặc nhiệm đã giăng dây cảnh giới nghiêm ngặt bao quanh khu vực cốt lõi.