Actions & Processes - Part 6 - Lesson 11 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 6

  1. 斗

    đấu tranh, đọ sức, chiến đấu

    为了捍卫科学真理与正义良知,先驱者敢于同陈腐腐朽的旧传统势力作坚决斗争。

    Để bảo vệ chân lý khoa học và lương tri chính nghĩa, những người tiên phong dám kiên quyết đấu tranh đọ sức với các thế lực hủ bại cũ kỹ.

  2. 摧毁

    phá hủy, san phẳng triệt để

    狂暴的海啸如排山倒海般袭来,在短短数分钟内彻底摧毁了沿海简易港口防波堤。

    Cơn sóng thần cuồng bạo dâng lên như dời non lấp biển, trong vòng vài phút ngắn ngủi đã san phẳng phá hủy triệt để đê chắn sóng đơn sơ tại cảng ven biển.

  3. 挪

    dời chuyển, dịch chỗ, xê dịch

    工人们齐心协力把挡在应急消防通道正中央的巨石一点一点吃力地挪开了。

    Các công nhân đồng lòng chung sức dịch chuyển tảng đá lớn chắn ngay giữa lối đi chữa cháy khẩn cấp từng chút một một cách vất vả sang chỗ khác.

  4. 涌

    tuôn trào, trào dâng cuồn cuộn

    听闻家乡发生特大灾情,各界人士滚烫的爱心捐款如潮水般从四面八方涌来。

    Hay tin quê hương gặp thiên tai đặc biệt lớn, những khoản quyên góp hảo tâm ấm áp của mọi giới từ khắp bốn phương đã trào dâng cuồn cuộn đổ về như thủy triều.

  5. 耐

    chịu đựng được, chịu nhiệt bền bỉ

    这种新型复合航天材料具有极其优越的耐高温和耐高压腐蚀性能。

    Loại vật liệu hàng không vũ trụ tổng hợp kiểu mới này có tính năng chịu nhiệt độ cao và chịu áp lực ăn mòn cực kỳ vượt trội.

  6. 收复

    thu hồi, thu phục lại phần đất đã mất

    英勇的陆军部队经过连续数昼夜的浴血奋战,终于成功收复了被敌军占领的重要高地。

    Lực lượng lục quân anh dũng trải qua nhiều ngày đêm chiến đấu đổ máu liên tục, cuối cùng đã thu hồi thành công cao điểm trọng yếu từng bị quân địch chiếm giữ.

  7. 报废

    thanh lý loại bỏ, báo hỏng không thể dùng

    根据国家机动车安全技术检验规程,已达到强制使用年限的老旧客车必须依法报废。

    Theo quy chuẩn kỹ thuật an toàn xe cơ giới quốc gia, các xe khách cũ kỹ đã đạt tới niên hạn sử dụng bắt buộc đều phải báo hỏng thanh lý theo luật.

  8. 领会

    lĩnh hội, thấu hiểu ý nghĩa sâu xa

    演员只有深刻领会原著作者的精神意图,才能在银幕舞台上完美还原角色的内心世界。

    Diễn viên chỉ khi lĩnh hội thấu hiểu sâu sắc ý đồ tinh thần của tác giả nguyên tác thì mới có thể tái hiện thế giới nội tâm nhân vật trên sân khấu màn ảnh một cách hoàn hảo.

  9. 期盼

    mong mỏi ngóng chờ, kỳ vọng tha thiết

    在海内外中华儿女的热切期盼下,神舟载人飞船返回舱平稳着陆于东风着陆场。

    Dưới sự ngóng chờ mong mỏi tha thiết của đồng bào người Hoa trong và ngoài nước, khoang đổ bộ của tàu vũ trụ có người lái Thần Châu đã hạ cánh ổn định xuống bãi đáp Đông Phong.

  10. 感悟

    cảm nhận thấu suốt, đúc kết giác ngộ

    行走在静谧深邃的大自然中,人们常常能够从中感悟到生命与岁月的真谛。

    Dạo bước giữa thiên nhiên sâu thẳm tĩnh mịch, con người thường có thể cảm nhận giác ngộ sâu sắc được chân lý của sinh mệnh và thời gian.