Actions & Processes - Part 7 - Lesson 04 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 7

  1. 诉求

    bày tỏ yêu cầu nguyện vọng, kháng nghị

    社区居委会定期组织便民恳谈会,面对面耐心倾听广大居民对于小区改造的切身诉求。

    Ban quản lý tổ dân phố định kỳ tổ chức tọa đàm tiếp dân, kiên nhẫn lắng nghe trực tiếp mặt đối mặt các yêu cầu nguyện vọng thiết thân của đông đảo cư dân đối với việc cải tạo khu dân cư.

  2. 剥削

    bóc lột, bòn rút sức lao động

    在旧社会残酷的封建制度下,地主阶级残酷剥削广大贫苦无告的劳苦佃农。

    Dưới chế độ phong kiến tàn bạo của xã hội cũ, giai cấp địa chủ đã bóc lột tàn nhẫn đông đảo những người nông dân làm thuê nghèo khổ không nơi nương tựa.

  3. 溜

    trượt, lẻn đi, chuồn lén lút

    趁着会议中场休息的嘈杂间隙,他悄无声息地从侧门悄悄溜了出去。

    Nhân lúc giờ giải lao giữa phiên họp ồn ào hỗn loạn, anh ấy đã không một tiếng động lặng lẽ chuồn lẻn ra ngoài bằng cửa hông.

  4. 怠慢

    thờ ơ lạnh nhạt, tiếp đón sơ sài thất lễ

    这家百年知名老饭店始终恪守宾至如归的服务宗旨,从不敢怠慢任何一位进门顾客。

    Nhà hàng danh tiếng trăm năm này luôn tuân thủ tôn chỉ phục vụ khách đến như về nhà, chưa từng dám sơ sài thất lễ thờ ơ với bất kỳ một vị khách nào bước vào cửa.

  5. 矫正

    uốn nắn, chỉnh hình, sửa sai

    青少年应当尽早佩戴专业医学护具矫正不良坐姿,有效预防脊柱侧弯变形。

    Thanh thiếu niên nên sớm đeo dụng cụ bảo hộ y tế chuyên dụng để uốn nắn sửa tư thế ngồi không chuẩn, phòng ngừa hiệu quả tật vẹo cột sống biến dạng.

  6. 绷

    căng ra, nẹp chặt, kéo căng

    面对考场上极为严苛的计时倒数,考生们全身神经都紧紧绷得如同拉满的弓弦。

    Đối mặt với đồng hồ đếm ngược tính giờ cực kỳ khắt khe trong phòng thi, toàn bộ dây thần kinh của các thí sinh đều căng chặt như dây cung kéo căng.

  7. 限定

    hạn định, giới hạn trong phạm vi

    组委会明确限定参赛选手的演讲时间不得超过八分钟,超时者将被严格扣分。

    Ban tổ chức giới hạn hạn định rõ ràng thời gian diễn thuyết của các thí sinh dự thi không được vượt quá 8 phút, người quá giờ sẽ bị trừ điểm nghiêm khắc.

  8. 刻画

    khắc họa, miêu tả sinh động nhân vật

    作家凭借极其细腻生动的文笔,传神地刻画了一位甘于奉献的平凡乡村老教师形象。

    Nhà văn nhờ ngòi bút vô cùng tỉ mỉ sinh động đã khắc họa truyền thần hình tượng một người thầy giáo già nông thôn bình dị cam lòng cống hiến.

  9. 绝迹

    biệt tích, tuyệt tích biến mất hoàn toàn

    经过持续多年的生态环境系统治理,曾经在这片水域近乎绝迹的珍惜江豚重新跃出水面。

    Sau nhiều năm liên tục cải tạo có hệ thống môi trường sinh thái, loài cá heo sông quý hiếm từng gần như biệt tích biến mất tại vùng nước này nay đã nhảy vọt lên khỏi mặt nước trở lại.

  10. 扣留

    tạm giữ, câu lưu phương tiện hàng hóa

    交警在依法设卡查车时,果断对严重伪造变造机动车号牌的违法车辆实施了当场扣留。

    Cảnh sát giao thông khi lập chốt kiểm tra xe theo luật định đã quả quyết tạm giữ câu lưu tại chỗ phương tiện vi phạm cố ý làm giả biển số xe cơ giới nghiêm trọng.