Actions & Processes - Part 7 - Lesson 08 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 7
刺绣
thêu may họa tiết
民间手工艺人运用极细的丝线,在昂贵细腻的真丝绸缎上飞针走线刺绣出栩栩如生的孔雀。
Nghệ nhân thủ công dân gian vận dụng những sợi tơ tằm cực nhỏ, thoăn thoắt đường kim mũi chỉ thêu may nên hình chú chim công sống động như thật trên tấm lụa tơ tằm cao cấp.
开场
khai mạc, mở màn buổi diễn
交响乐团在指挥家的优雅手势下奏响了激情澎湃的开场序曲。
Dàn nhạc giao hưởng dưới cử chỉ tao nhã của nhạc trưởng đã tấu lên khúc dạo đầu mở màn dạt dào nhiệt huyết.
贯彻
quán triệt, thực hiện nghiêm túc từ đầu đến cuối
各级行政执法部门必须坚定不移地全面贯彻落实国家依法治国的核心方略。
Cơ quan thực thi pháp luật các cấp bắt buộc phải kiên định không dời quán triệt thực hiện toàn diện phương lược cốt lõi quản lý đất nước bằng pháp luật của quốc gia.
修补
vá sửa, tu sửa chắp vá chỗ hỏng
工人们抢在汛期特大洪峰到来之前,争分夺秒加固修补好堤坝上发现的险情裂缝。
Các công nhân tranh thủ từng giây từng phút trước khi đỉnh lũ lớn của mùa lũ tràn về để gia cố tu sửa vá lại các vết nứt nguy hiểm phát hiện trên thân đê.
逆行
đi ngược chiều, dấn thân vào nơi hiểm nguy
在突发特大森林火灾的危急紧要关头,英勇的消防战士们选择迎难而上、壮美逆行。
Trong thời khắc nguy cấp cận kề của vụ cháy rừng đặc biệt lớn bất ngờ xảy ra, các chiến sĩ cứu hỏa dũng cảm đã lựa chọn đón đầu hiểm nguy, anh dũng dấn thân ngược dòng vào biển lửa.
蒸
hấp, chưng cách thủy
大厨将洗净处理好的新鲜鲈鱼放入高压蒸箱中,大火快蒸十分钟即可出锅。
Đầu bếp cho con cá vược tươi đã sơ chế sạch sẽ vào nồi hấp áp suất, hấp nhanh lửa to trong mười phút là có thể dọn lên bàn.
滥用
lạm dụng chức quyền tài nguyên
医疗卫生监管部门严格禁止各级医疗机构在门诊治疗中盲目滥用抗生素药品。
Cơ quan quản lý y tế vệ sinh nghiêm cấm các cơ sở y tế các cấp lạm dụng bừa bãi thuốc kháng sinh trong điều trị ngoại trú.
主宰
làm chủ chi phối, định đoạt số phận
青年人应当通过自强不息的勤奋努力去牢牢掌握并主宰属于自己的未来前途命运。
Người trẻ tuổi nên thông qua sự nỗ lực cần cù tự cường không ngừng nghỉ để nắm vững và làm chủ định đoạt vận mệnh tiền đồ tương lai của chính bản thân mình.
融
tan chảy, hòa tan, dung hòa hòa hợp
春意渐浓,挂在屋檐下那些晶莹剔透的长长冰凌在阳光照耀下悄悄融化了。
Hơi thở mùa xuân ngày càng đậm, những dải băng dài trong suốt như pha lê đọng dưới mái hiên đã lặng lẽ tan chảy dưới ánh nắng mặt trời.
缩
thu nhỏ, co lại, rụt lùi
寒风吹来,瑟瑟发抖的小猫把四肢紧紧缩成了一团毛茸茸的圆球。
Gió lạnh thổi tới, chú mèo nhỏ run rẩy co ro đã co rúm bốn chân chặt lại thành một cục tròn xoe mềm mại đầy lông.