Actions & Processes - Part 7 - Lesson 15 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 7

  1. 眯

    nheo mắt, chợp mắt ngủ một lát

    迎着高原上强烈刺眼的金色阳光,他不由自主地微微眯起了双眼。

    Đối diện với ánh nắng vàng chói chang gay gắt trên cao nguyên, anh ấy bất giác khẽ nheo hai mắt lại.

  2. 调侃

    trêu đùa giễu nhại, trêu chọc hài hước

    面对朋友们善意的开玩笑调侃,他幽默风趣地机智化解,引来全场一片欢笑。

    Trước những lời trêu đùa giễu cợt đầy thiện ý của bạn bè, anh ấy đã dí dỏm hài hước hóa giải thông minh, mang lại một tràng cười vui vẻ cho cả khán phòng.

  3. 通车

    thông xe, khai thông tuyến đường

    这条历时五年建设、贯通崇山峻岭的特大山区高速公路今日正式宣布通车运行。

    Tuyến đường cao tốc miền núi đặc biệt lớn xuyên qua núi non trùng điệp trải qua 5 năm xây dựng này hôm nay đã chính thức tuyên bố thông xe vận hành.

  4. 憧憬

    hướng tới mong ước, ấp ủ viễn cảnh tươi đẹp

    即将走出象牙塔的青年学子们满怀激情,满心憧憬着未来施展抱负的广阔天地。

    Những sinh viên trẻ sắp bước ra khỏi tháp ngà ngập tràn nhiệt huyết, trong lòng tràn đầy mong ước hướng tới khoảng trời bao la để thi triển hoài bão trong tương lai.

  5. 不服

    không phục, không chịu nhận thua, kháng án

    虽然本次比赛以微弱差距屈居第二,但他眼神中充满了毫不服输的坚毅与韧劲。

    Tuy trận thi đấu lần này chỉ về nhì với khoảng cách sít sao, nhưng trong ánh mắt anh ấy ngập tràn sự kiên nghị và bền bỉ kiên quyết không phục không chịu nhận thua.

  6. 拥护

    ủng hộ, tán thành trung kiên

    各族人民衷心拥护国家出台的各项惠民富民政策,齐心协力共创幸福美好家园。

    Đồng bào các dân tộc hết lòng ủng hộ tán thành các chính sách vì dân làm giàu cho dân do nhà nước ban hành, đồng tâm hiệp lực cùng kiến tạo mái ấm hạnh phúc tươi đẹp.

  7. 肇事

    gây tai nạn, gây sự cố

    交警部门通过道路监控录像追踪,在案发两小时内迅速将交通肇事逃逸司机抓获归案。

    Lực lượng cảnh sát giao thông thông qua trích xuất camera giám sát đường bộ đã nhanh chóng bắt giữ tài xế gây tai nạn giao thông rồi bỏ trốn quy án chỉ trong vòng 2 giờ.

  8. 驻

    đồn trú, thường trú, đóng quân

    我国驻外使领馆外交官始终牢记祖国嘱托,全心全意维护海外中国同胞的合法正当权益。

    Các nhà ngoại giao tại cơ quan đại sứ quán lãnh sự quán thường trú ở nước ngoài của nước ta luôn khắc ghi lời dặn dò của tổ quốc, dốc lòng bảo vệ quyền lợi hợp pháp chính đáng của đồng bào người Trung Quốc ở hải ngoại.

  9. 挑衅

    khiêu khích, gây hấn

    面对个别国家军舰在我国领海毗连区故意做出的挑衅举动,我方军舰予以坚决驱离。

    Trước hành vi cố tình khiêu khích gây hấn của tàu chiến một vài quốc gia tại vùng tiếp giáp lãnh hải nước ta, tàu chiến phía ta đã tiến hành xua đuổi kiên quyết.

  10. 寻觅

    tìm kiếm, lùng sục kiếm tìm

    植物学家历经千辛万苦深入西南原始密林,寻觅几近绝迹的珍贵野生药用植物活体。

    Nhà thực vật học đã trải qua muôn vàn gian nan lặn lội sâu vào rừng rậm nguyên sinh Tây Nam để tìm kiếm cá thể sống của loài thực vật dược liệu hoang dã quý hiếm gần như tuyệt tích.