Actions & Processes - Part 7 - Lesson 18 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 7
拍板
chốt quyết định, gõ búa quyết đoán
经过全体董事会成员的多轮深度论证,董事长最终当场拍板批准了这项跨国收购案。
Trải qua nhiều vòng luận chứng phân tích chuyên sâu của toàn thể thành viên hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng quản trị cuối cùng đã chốt quyết định phê chuẩn thương vụ mua lại xuyên quốc gia này ngay tại chỗ.
闪烁
lấp lánh nhấp nháy, ấp úng mập mờ
夜幕降临,宁静清澈的高原夜空中,数以亿计的璀璨繁星在遥远天际欢快地闪烁。
Màn đêm buông xuống, giữa bầu trời đêm cao nguyên yên bình trong vắt, hàng ức vì sao rực rỡ lấp lánh nhấp nháy vui tươi nơi chân trời xa xôi.
问世
ra đời, xuất hiện trên đời (tác phẩm, sáng chế)
这款拥有完全自主知识产权的新一代超导量子计算芯片的成功问世,震惊了全球科技界。
Sự ra đời xuất hiện thành công của con chip điện toán lượng tử siêu dẫn thế hệ mới sở hữu hoàn toàn quyền sở hữu trí tuệ tự chủ này đã làm chấn động giới khoa học công nghệ toàn cầu.
通告
thông báo cho toàn dân biết
公安交警部门正式面向社会公开发布通告,公布马拉松赛事期间周边道路交通管制的具体方案。
Cơ quan cảnh sát giao thông công an đã chính thức công bố thông báo công khai ra xã hội phương án cụ thể về việc phân luồng điều tiết giao thông các tuyến đường xung quanh trong thời gian diễn ra giải chạy marathon.
编织
đan dệt, đan cài kết nối
勤劳质朴的乡村妇女运用当地丰富的天然竹藤材料,熟练地编织出各式各样精美耐用的竹筐。
Những phụ nữ nông thôn chất phác cần cù vận dụng nguồn nguyên liệu mây tre tự nhiên phong phú tại địa phương, đan dệt thuần thục những chiếc giỏ tre tinh xảo bền chắc muôn hình vạn trạng.
反击
phản công, phản kích đánh trả
面对外来侵略者的步步紧逼和公然挑衅,英勇的军民团结一心展开了坚决果断的自卫反击。
Trước sự dồn ép từng bước và khiêu khích công khai của quân xâm lược bên ngoài, quân và dân anh dũng đã đồng lòng đoàn kết mở cuộc phản kích phản công tự vệ kiên quyết quả đoán.
熬
ninh nhừ lâu, chịu đựng qua gian khó
在这片环境极其恶劣的干旱戈壁深处,第一代石油地质工人整整艰苦熬过了八个春秋。
Sâu trong sa mạc Gobi khô cằn có môi trường cực kỳ khắc nghiệt này, thế hệ công nhân địa chất dầu mỏ đầu tiên đã kiên cường chịu đựng qua tròn tám mùa xuân thu gian khó.
断裂
đứt gãy, gãy lìa (kết cấu, chuỗi cung ứng)
在超载货车频繁碾压与金属疲劳的多重作用下,桥梁下部的一根关键支撑钢梁发生了严重断裂。
Dưới tác động kép của xe chở quá tải liên tục nghiền ép và hiện tượng mỏi kim loại, một thanh dầm thép chống đỡ then chốt ở phần dưới cây cầu đã xảy ra sự đứt gãy nghiêm trọng.
探险
thám hiểm, dấn thân khám phá nơi hiểm nguy
几位勇敢且经验丰富的户外探险家历经千辛万苦,成功徒步穿越了号称死亡之海的广袤荒漠。
Vài nhà thám hiểm dã ngoại dũng cảm và giàu kinh nghiệm đã trải qua muôn vàn gian nan, đi bộ băng qua sa mạc hoang vu bạt ngàn được mệnh danh là biển chết thành công.
教养
giáo dưỡng, dạy dỗ nuôi nấng nếp nhà
父母始终身体力行,用一言一行悉心教养子女从小树立崇高的道德情操与社会责任感。
Cha mẹ luôn luôn làm gương đi đầu, dùng từng lời nói cử chỉ để tận tâm dạy dỗ giáo dưỡng con cái từ nhỏ đã xây dựng tình cảm đạo đức cao đẹp và tinh thần trách nhiệm xã hội.