Actions & Processes - Part 8 - Lesson 14 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 8

  1. 责备

    trách móc khiển trách, quở mắng

    母亲并没有过多责备考试失利的孩子,而是温柔地坐下来鼓励他总结教训重拾信心。

    Người mẹ không hề trách móc quở mắng quá mức đứa con vừa thi trượt, mà dịu dàng ngồi xuống động viên con đúc kết bài học lấy lại sự tự tin.

  2. 发酵

    lên men, (dư luận) bùng nổ lên men

    如果网络虚假负面舆情未能得到及时有效澄清,极易在自媒体平台上迅速发酵恶化。

    Nếu luồng dư luận tiêu cực giả tạo trên mạng không được làm sáng tỏ kịp thời hiệu quả, rất dễ nhanh chóng lên men bùng nổ xấu đi trên các nền tảng mạng xã hội tự do.

  3. 顾虑

    lo lắng đắn đo, băn khoăn lo âu

    领导真诚耐心地解答了大家关心的所有切身利益问题,彻底打消了员工心中的顾虑。

    Lãnh đạo đã chân thành kiên nhẫn giải đáp toàn bộ các vấn đề lợi ích thiết thân mà mọi người quan tâm, xua tan hoàn toàn những nỗi băn khoăn lo lắng đắn đo trong lòng nhân viên.

  4. 烘焙

    nướng bánh, sao sấy nhiệt (trà, cà phê)

    烘焙师精准控制烤箱温度与火候,精心烘焙出外酥里嫩、香气扑鼻的法式牛角面包。

    Thợ làm bánh khống chế chuẩn xác nhiệt độ lò nướng và độ lửa, nướng nung tỉ mỉ ra những chiếc bánh mì sừng bò kiểu Pháp bên ngoài giòn tan bên trong mềm mịn thơm phức nức mũi.

  5. 葬

    chôn cất, mai táng

    按照老人生前的遗愿,家人将其骨灰庄重地安葬在能够远眺浩瀚大海的青翠山坡上。

    Theo di nguyện lúc sinh thời của người cao tuổi, gia đình đã trang trọng an táng chôn cất tro cốt của ông trên sườn núi xanh biếc có thể ngắm nhìn biển cả bao la từ xa.

  6. 见证

    chứng kiến, làm chứng cho thời khắc lịch sử

    这座饱经沧桑洗礼的巍峨百年老桥,默默见证了整座现代化城市翻天覆地的历史巨变。

    Cây cầu cổ trăm năm hùng vĩ trải qua bao phong ba bão táp thăng trầm này đã lặng lẽ chứng kiến sự đổi thay lịch sử nghiêng trời lệch đất của toàn bộ thành phố hiện đại.

  7. 迫使

    ép buộc, dồn ép buộc phải làm

    国际社会的广泛正义谴责与多方严厉制裁,迫使冲突当事方最终不得不重返和谈轨道。

    Sự lên án chính nghĩa rộng rãi của cộng đồng quốc tế và các đòn trừng phạt nghiêm khắc từ nhiều phía đã dồn ép ép buộc các bên xung đột cuối cùng buộc phải quay trở lại quỹ đạo đàm phán hòa bình.

  8. 陶冶

    hun đúc, bồi dưỡng tôi luyện tâm hồn

    欣赏高雅优美动听的古典交响音乐,能够极其有效地陶冶人的思想情操与艺术修养。

    Thưởng thức âm nhạc giao hưởng cổ điển tao nhã du dương có thể hun đúc bồi dưỡng tư tưởng tình cảm và hàm dưỡng nghệ thuật của con người một cách vô cùng hiệu quả.

  9. 坠

    rơi xuống, rơi rụng từ trên cao

    狂风呼啸暴雨肆虐的夜晚,楼顶松动的一块沉重外墙装饰瓦突然急速坠落砸在地上。

    Trong đêm gió cuồng mưa bão hoành hành dữ dội, một viên ngói ốp tường trang trí nặng nề bị lỏng trên mái nhà đột nhiên rơi rụng lao nhanh xuống đất vỡ vụn.

  10. 支援

    chi viện, trợ giúp tiếp sức tiền của

    闻讯某地突发特大山洪泥石流灾情,周边省份兄弟救援队伍火速携重型装备星夜驰援支援。

    Nhận được tin nơi nọ bất ngờ gặp thiên tai lũ quét lũ bùn đá đặc biệt lớn, các đội cứu hộ liên kết của các tỉnh lân cận đã mang theo trang thiết bị hạng nặng hỏa tốc lên đường thâu đêm chi viện tiếp sức.