Actions & Processes - Part 8 - Lesson 17 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 8
塌
sụp đổ, sụt lún xuống
连续特大强降雨导致山区公路下方路基严重淘空,半幅硬化路面发生了可怕的整体塌陷。
Mưa bão đặc biệt lớn liên tục khiến phần nền móng dưới con đường miền núi bị khoét rỗng nghiêm trọng, nửa dải mặt đường bê tông đã xảy ra vụ sụp đổ sụt lún toàn bộ đáng sợ.
终止
chấm dứt hoàn toàn, đình chỉ hiệu lực
由于合作外方严重多次违背保密协议,中方企业依法正式通知对方提前终止商业合同。
Do đối tác nước ngoài nhiều lần vi phạm nghiêm trọng thỏa thuận bảo mật, doanh nghiệp phía Trung Quốc đã chính thức thông báo theo luật tới đối phương về việc chấm dứt đình chỉ hợp đồng thương mại trước thời hạn.
司法
tư pháp, thực thi quyền tài phán luật pháp
司法机关必须严格坚持以事实为根据、以法律为准绳,依法独立公正独立行使审判检察权。
Cơ quan tư pháp bắt buộc phải kiên trì nghiêm túc lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo, thực thi quyền xét xử và kiểm sát tư pháp độc lập công bằng theo luật.
孝顺
hiếu thảo, hiếu thuận vâng lời cha mẹ
他不仅在事业上勇于攀登进取,在家庭生活中更是一位远近闻名体贴入微孝顺双亲的好男儿。
Anh ấy không những dũng cảm vươn lên cầu tiến trong sự nghiệp, mà trong cuộc sống gia đình càng là một người con trai hiếu thảo hiếu thuận chu đáo với cha mẹ song thân nức tiếng gần xa.
轰动
gây chấn động, làm rúng động dư luận
这项攻克晚期癌症靶向免疫治疗的世界级医学突破一经发布,立即引起了全球科学界的极大轰动。
Đột phá y học tầm cỡ thế giới chữa trị miễn dịch nhắm trúng đích cho bệnh ung thư giai đoạn muộn này vừa mới công bố đã lập tức gây chấn động làm rúng động mạnh mẽ toàn bộ giới khoa học toàn cầu.
动弹
cử động, nhúc nhích dịch chuyển thân thể
连续高强度加班数个昼夜之后他精疲力竭,躺在沙发上累得连一根手指头都懒得再动弹。
Sau nhiều ngày đêm làm thêm giờ liên tục với cường độ cao anh ấy kiệt sức rã rời, nằm trên ghế sô pha mệt đến mức lười không buồn cử động nhúc nhích dù chỉ một ngón tay.
衬托
làm nổi bật, tôn lên vẻ đẹp nhờ nền
在四周连绵郁郁葱葱翠绿竹林的掩映衬托下,白墙黛瓦的徽派古民居显得格外清幽雅致。
Dưới sự tôn lên làm nổi bật của rừng trúc xanh mướt rậm rạp bốn bề bao bọc, ngôi nhà cổ phong cách Huy Châu tường trắng ngói đen toát lên vẻ thanh nhã u tịch khác thường.
夺魁
đoạt giải nhất, giật giải quán quân
在强手如林的世界青年技能大赛总决赛中,中国年轻代表团选手沉着应战勇夺魁冠。
Trong trận chung kết cuộc thi kỹ năng thanh niên thế giới với các đối thủ mạnh như rừng, tuyển thủ đoàn đại biểu trẻ Trung Quốc đã bình tĩnh thi đấu dũng cảm đoạt giải nhất giật chức vô địch.
据悉
được biết, theo tin nhận được
据悉,国家重大科技基础设施高能同步辐射光源项目已顺利进入最后的带束调试阶段。
Được biết, dự án nguồn bức xạ synchrotron năng lượng cao thuộc cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia đã bước vào giai đoạn căn chỉnh phát chùm tia cuối cùng thuận lợi.
咀嚼
nhai kỹ, nghiền ngẫm ý tứ sâu xa
经典文学作品中的深刻哲理需要读者在人生阅历中静下心来反反复复细细咀嚼品味。
Những triết lý sâu sắc trong các tác phẩm văn học kinh điển đòi hỏi độc giả phải lắng lòng lại nghiền ngẫm suy ngẫm nhai kỹ từng ý tứ trong trải nghiệm cuộc đời lặp đi lặp lại.