Actions & Processes - Part 9 - Lesson 14 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 9
减负
giảm tải, giảm bớt gánh nặng áp lực
教育部门积极推行双减政策,旨在切实为中小学生过重的课业负担减负松绑。
Ngành giáo dục tích cực triển khai chính sách cải cách nhằm giảm tải giảm bớt gánh nặng bài vở học tập quá sức cho học sinh tiểu học và trung học.
逃亡
chạy trốn, đào tẩu lưu vong trốn chạy
战乱爆发后,数十万无家可归的平民被迫背井离乡,踏上了漫长艰辛的逃亡之路。
Sau khi chiến loạn bùng phát, hàng chục vạn thường dân mất nhà cửa đã buộc phải rời bỏ quê hương, dấn thân vào con đường chạy trốn đào tẩu dài đằng đẵng gian khổ.
嗅
ngửi, đánh hơi phát hiện mùi vị
训练有素的搜救犬在废墟中仔细嗅闻生命迹象,成功锁定了被困人员的埋压位置。
Chú chó cứu hộ được huấn luyện bài bản đã cẩn thận ngửi đánh hơi dấu hiệu sự sống trong đống đổ nát, định vị thành công vị trí người bị chôn vùi mắc kẹt.
注射
tiêm chích, tiêm thuốc truyền dịch
社区卫生服务中心的护士手法娴熟地为前来接种疫苗的居民进行肌肉注射。
Y tá tại trạm dịch vụ y tế cộng đồng với thao tác thuần thục đã tiến hành tiêm bắp tiêm thuốc cho người dân đến tiêm chủng vắc xin.
抛弃
vứt bỏ, từ bỏ rũ bỏ không ngó ngàng
面对前进道路上的重重艰难困苦,我们决不能抛弃最初树立的崇高理想信念。
Đối mặt với muôn vàn khó khăn gian khổ trên con đường tiến bước, chúng ta tuyệt đối không được vứt bỏ từ bỏ lý tưởng niềm tin cao đẹp đã lập ban đầu.
踊跃
hăng hái, nhiệt tình sôi nổi tham gia
倡议书发出后,全校师生以及广大社会各界人士纷纷踊跃捐款奉献爱心。
Sau khi thư kêu gọi được phát đi, toàn thể thầy cô học sinh toàn trường cùng đông đảo các tầng lớp xã hội đều hăng hái sôi nổi quyên góp trao gửi tấm lòng nhân ái.
迁徙
di cư, di cư theo mùa của động vật
每年深秋时节,成千上万只候鸟便会沿着固定路线向南迁徙,场面蔚为壮观。
Mỗi độ cuối thu, hàng ngàn hàng vạn con chim di trú lại bay dọc theo lộ trình cố định di cư về phương nam, khung cảnh vô cùng hùng vĩ ngoạn mục.
哄
dỗ dành, vỗ về nựng nịu dỗ ngọt
年轻的母亲轻柔地唱着摇篮曲,耐心细致地把哭闹不止的幼小孩子哄睡着了。
Người mẹ trẻ nhẹ nhàng hát khúc ca ru, kiên nhẫn tỉ mỉ dỗ dành dỗ đứa trẻ nhỏ đang quấy khóc ngủ say.
伤残
thương tật, tàn tật thương phế
国家健全完善了退役伤残军人的抚恤保障体系,切实保障他们的晚年生活无忧。
Nhà nước đã hoàn thiện hệ thống chế độ trợ cấp đảm bảo cho các quân nhân bị thương tật tàn phế xuất ngũ, đảm bảo cuộc sống tuổi già của họ không phải lo âu.
耽搁
làm lỡ dở, làm chậm trễ thời gian
突如其来的罕见大暴雪耽搁了救援车辆的前进速度,但救援队员依然徒步翻山挺进。
Trận bão tuyết lớn hiếm thấy bất ngờ ập đến đã làm chậm trễ cản trở tốc độ tiến lên của đoàn xe cứu hộ, nhưng các đội viên cứu hộ vẫn đi bộ vượt núi tiến vào.