Actions & Processes - Part 9 - Lesson 17 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 9
掰
bẻ tách, dùng tay tách rời đôi ngả
在丰收的玉米田里,农民熟练地用双手掰下一穗穗金黄饱满的玉米棒。
Trên cánh đồng ngô bội thu, người nông dân thuần thục dùng hai tay bẻ tách từng bắp ngô vàng óng căng tròn trĩu hạt.
抗衡
kháng cự ngang ngửa, đọ sức ngang tài ngang sức
这家本土自主创新企业经过数十年深耕,终于具备了与跨国行业巨头同台抗衡的硬实力。
Doanh nghiệp đổi mới sáng tạo nội địa này sau nhiều thập kỷ miệt mài gầy dựng, cuối cùng đã sở hữu thực lực cứng cáp đủ để đọ sức cạnh tranh ngang ngửa trên cùng sân chơi với các tập đoàn khổng lồ đa quốc gia.
变通
linh hoạt biến đổi, vận dụng uyển chuyển
在执行政策法规时既要坚守底线原则,又要善于结合地方实际情况灵活变通。
Trong quá trình thực thi chính sách pháp quy, vừa phải kiên định nguyên tắc lằn ranh đỏ, vừa phải giỏi kết hợp tình hình thực tế địa phương để vận dụng linh hoạt biến thông uyển chuyển.
掩盖
che giấu che đậy, giấu giếm sự thật
无论谎言编造得多么看似天衣无缝,终究无法永久掩盖客观严峻的事实真相。
Bất kể lời nói dối được thêu dệt có vẻ hoàn hảo đến đâu, thì rốt cuộc cũng không thể vĩnh viễn che giấu che đậy được chân tướng sự thật khách quan và khắc nghiệt.
浮现
hiện lên, chập chờn xuất hiện trước mắt trong tâm trí
每当重听这首熟悉的古典旋律,童年故乡小桥流水的温馨画面便会清晰地浮现在脑海中。
Mỗi khi nghe lại giai điệu cổ điển quen thuộc này, bức tranh ấm áp về cây cầu nhỏ dòng nước trôi nơi quê hương thời thơ ấu lại hiện lên rõ mồn một trong tâm trí.
揉
xoa bóp, vò nhào nặn
面点师手法极其柔和熟练地在案板上揉面,直至面团光滑细腻且富有弹性。
Nghệ nhân làm bánh thao tác vô cùng nhẹ nhàng thuần thục nhào nặn bột trên bàn làm bếp, cho tới khi khối bột trở nên nhẵn mịn tinh tế và giàu độ đàn hồi.
算计
toan tính mưu toan, mưu mô trục lợi
做人做事应当坦荡光明磊落,绝不可为了眼前微小的私利而整日处心积虑算计同事。
Làm người làm việc nên quang minh chính đại, tuyệt đối không được vì chút tư lợi nhỏ nhoi trước mắt mà cả ngày toan tính mưu mô ám hại đồng nghiệp.
呵
hà hơi ấm, bảo bọc che chở
冬日清晨天寒地冻,清洁工人停下脚步向冻得发红的双手呵了一口热气取暖。
Buổi sáng mùa đông trời đông giá rét, người công nhân vệ sinh dừng bước hà một hơi ấm vào đôi bàn tay cóng đỏ để sưởi ấm.
收缩
co rút, thu hẹp quy mô teo nhỏ
面对全球消费需求放缓的外部环境,许多跨国零售企业主动选择收缩非核心业务战线。
Đối mặt với môi trường bên ngoài khi nhu cầu tiêu dùng toàn cầu chậm lại, nhiều doanh nghiệp bán lẻ đa quốc gia chủ động lựa chọn co rút thu hẹp mặt trận kinh doanh phi cốt lõi.
分发
phân phát, chia phát tài liệu đồ đạc
大会工作人员在入口处井然有序地向每一位与会代表分发会议日程指南与研讨资料。
Các nhân viên của đại hội tại lối vào đã phân phát tài liệu hội thảo và cẩm nang lịch trình hội nghị cho từng đại biểu tham dự một cách trật tự ngăn nắp.