Actions & Processes - Part 10 - Lesson 05 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 10

  1. 投放

    đưa vào sử dụng, tung ra thị trường, cấp phát thả vào

    为了平抑节假日期间的市场肉价,商务部门向各大连锁超市紧急投放了中央储备冻猪肉。

    Để bình ổn giá thịt trên thị trường trong các dịp lễ tết, ngành thương mại đã khẩn cấp tung ra đưa vào các siêu thị chuỗi lớn nguồn thịt lợn đông lạnh dự trữ trung ương.

  2. 高昂

    cao vút, đắt đỏ giá cả, sục sôi khí thế

    尽管面临严苛的外部环境与巨大考验,全连官兵始终保持着高昂的战斗士气。

    Dù phải đối mặt với môi trường bên ngoài khắc nghiệt và khảo nghiệm to lớn, cán bộ chiến sĩ toàn đại đội luôn duy trì khí thế chiến đấu sục sôi cao ngút.

  3. 显现

    hiện rõ, bộc lộ xuất hiện rõ rệt

    随着一揽子宏观调控支持政策落地见效,实体经济企稳回升的向好势头逐步显现出来。

    Cùng với việc gói chính sách hỗ trợ điều tiết vĩ mô đi vào cuộc sống phát huy hiệu quả, đà phục hồi khởi sắc vững chắc của nền kinh tế thực đã từng bước hiện rõ rệt ra.

  4. 协同

    hiệp đồng tác chiến, phối hợp đồng bộ

    京津冀三地紧密推进产业升级与生态保护,形成了高效互补的区域协同发展新格局。

    Ba địa phương Bắc Kinh - Thiên Tân - Hà Bắc thúc đẩy chặt chẽ nâng cấp công nghiệp và bảo vệ sinh thái, hình thành nên cục diện mới phát triển hiệp đồng nhịp nhàng hiệu quả cấp khu vực.

  5. 呈

    hiển hiện mang hình thái, đệ trình lên cấp trên

    最新发布的全国工业统计数据显示,高技术制造业利润总额呈现出持续强劲增长的态势。

    Số liệu thống kê công nghiệp toàn quốc vừa công bố cho thấy tổng lợi nhuận của ngành chế tạo công nghệ cao hiển hiện trạng thái tăng trưởng mạnh mẽ và bền bỉ.

  6. 订购

    đặt mua hàng trước, ký kết mua sắm

    国内多家大型骨干航空公司与商飞公司正式签约,大批量订购了国产大飞机。

    Nhiều hãng hàng không nòng cốt lớn trong nước đã chính thức ký kết hợp đồng đặt mua số lượng lớn máy bay phản lực cỡ lớn sản xuất nội địa.

  7. 探究

    nghiên cứu tìm tòi, đào sâu khám phá chân lý

    青年科学家要敢于挑战学术前沿盲区,深入探究宇宙深空与微观粒子的奥秘规律。

    Các nhà khoa học trẻ tuổi cần dám dũng cảm đương đầu với các vùng mù nơi tiền tuyến học thuật, đào sâu tìm tòi khám phá các quy luật huyền bí của vũ trụ không gian sâu và hạt vi mô.

  8. 算数

    tính là có hiệu lực, giữ lời hứa

    做人必须一诺千金,在公开场合立下的军令状和庄严承诺就必须说到做到、绝对算数。

    Làm người phải giữ lời hứa ngàn vàng, lời thề quân lệnh và cam kết trang trọng lập ra trước chốn công cộng thì nhất định phải nói đi đôi với làm, hoàn toàn giữ lời tính hiệu lực.

  9. 洽谈

    thương đàm đàm phán, bàn bạc thương vụ hợp tác

    在国际投资贸易洽谈会上,中外客商云集展馆,围绕绿色能源项目展开了热烈深入的洽谈。

    Tại hội chợ thương đàm xúc tiến đầu tư thương mại quốc tế, thương nhân trong và ngoài nước tấp nập tụ hội về khu trưng bày mở ra các cuộc đàm phán thương thảo sôi nổi về dự án năng lượng xanh.

  10. 敬佩

    kính phục, khâm phục lòng ngưỡng mộ sâu sắc

    老一辈地质工作者扎根荒原、献身祖国矿业事业的崇高奉献精神,令后辈由衷敬佩。

    Tinh thần cống hiến cao đẹp của các cán bộ địa chất thế hệ đi trước cắm rễ nơi hoang nguyên hiến dâng cả đời cho ngành mỏ tổ quốc khiến các thế hệ đi sau muôn phần khâm phục kính nể.