Actions & Processes - Part 10 - Lesson 07 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 10

  1. 搁

    đặt để, gác lại tạm dừng trì hoãn

    由于国际市场原材料价格大幅波动,原定于下个月动工的二期扩建工程不得不暂时搁置。

    Do giá nguyên liệu trên thị trường quốc tế biến động dữ dội, dự án mở rộng giai đoạn hai dự kiến khởi công vào tháng tới buộc phải tạm thời gác lại trì hoãn.

  2. 勾

    phác họa vẽ nét, câu kết cấu kết mưu đồ

    画家仅用了寥寥数笔,便在宣纸上生动勾勒出了江南水乡清幽雅致的迷人春景。

    Họa sĩ chỉ dùng vẻn vẹn vài nét bút đã phác họa sinh động trên giấy tuyên cảnh sắc mùa xuân thanh u trang nhã đầy mê hoặc của vùng sông nước Giang Nam.

  3. 徒劳

    uổng công vô ích, nhọc công mà chẳng được gì

    任何企图违背经济全球化历史大势、搞脱钩断链的做法,最终都被证明是徒劳无功的。

    Mọi mưu đồ đi ngược lại dòng chảy lớn lịch sử toàn cầu hóa kinh tế, làm trò chia rẽ cắt đứt chuỗi cung ứng rốt cuộc đều được chứng minh là uổng công vô ích.

  4. 泻

    chảy xiết đổ dồn, tiêu chảy xả mạnh

    壮观的瀑布从百米悬崖绝壁上飞流直泻,在谷底深潭激起漫天飞舞的银色水雾。

    Ngọn thác tráng lệ từ trên vách đá cheo leo cao trăm mét tuôn trào đổ dồn xuống, dấy lên màn sương nước trắng xóa bay ngợp trời nơi đầm nước sâu đáy thung lũng.

  5. 浸泡

    ngâm ủ trong nước, ngâm tẩm dung dịch

    为了提高农作物的发芽率,播种前需要先将种子在特定的营养温水中浸泡二十四小时。

    Để nâng cao tỷ lệ nảy mầm của cây trồng, trước khi gieo trồng cần phải ngâm ủ hạt giống trong nước ấm giàu dưỡng chất chuyên dụng suốt 24 giờ.

  6. 秉持

    giữ vững tôn chỉ, kiên trì theo đuổi quan điểm

    我们在对外交往合作中,始终坚定秉持共商共建共享的全球治理观。

    Trong quan hệ giao lưu hợp tác đối ngoại, chúng ta luôn kiên định giữ vững tôn chỉ quan điểm quản trị toàn cầu cùng bàn bạc, cùng xây dựng và cùng thụ hưởng.

  7. 遮挡

    che chắn ngăn chặn, cản trở tầm nhìn ánh sáng

    工人们在烈日下的建筑工地上搭建起了大型防护棚,以此有效遮挡刺眼的强光与飞扬的风沙。

    Các công nhân trên công trường xây dựng dưới trời nắng gắt đã dựng lên nhà giàn bảo hộ cỡ lớn để che chắn hiệu quả ánh nắng chói chang và gió cát bay mù mịt.

  8. 爆满

    chật ních kín chỗ, quá tải đông nghịt người

    这出享有极高声誉的原创大型舞剧首演之夜,国家大剧院歌剧厅座无虚席、全场爆满。

    Đêm công diễn đầu tiên của vở vũ kịch lớn nguyên tác danh tiếng lẫy lừng này, khán phòng nhà hát lớn quốc gia không còn một chỗ trống, toàn bộ chật kín ních khán giả.

  9. 对峙

    đối đầu đối kháng, giằng co thế trận

    边境巡逻部队在严寒暴雪中与越界挑衅的外部势力武装力量顽强对峙了数十个小时。

    Lực lượng tuần tra biên giới dưới cái lạnh cắt da bão tuyết mù mịt đã kiên cường đối đầu giằng co thế trận suốt hàng chục giờ với lực lượng vũ trang bên ngoài khiêu khích vượt biên.

  10. 兜售

    chào bán dạo, rêu rao chào mời mua hàng

    执法人员在景区周边坚决查处并清理了多个向过往游客强行兜售劣质纪念品的不法流动摊贩。

    Lực lượng hành pháp xung quanh khu danh lam thắng cảnh đã kiên quyết xử lý và dẹp bỏ nhiều gánh hàng rong bất hợp pháp chuyên chèo kéo chào bán dạo đồ lưu niệm kém chất lượng cho du khách.