Actions & Processes - Part 10 - Lesson 17 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 10

  1. 设定

    thiết lập cài đặt, quy định thông số mục tiêu

    中央经济工作会议科学设定了本年度国民经济社会发展的各项核心预期增长目标。

    Hội nghị Công tác Kinh tế Trung ương đã thiết lập cài đặt một cách khoa học các mục tiêu tăng trưởng dự kiến cốt lõi của phát triển kinh tế xã hội quốc dân trong năm nay.

  2. 串门

    tới nhà chơi thăm xóm giềng, ghé chơi chuyện trò

    农闲时节的乡村恬静祥和,邻里乡亲们三三两两互相串门拉家常,气氛其乐融融。

    Làng quê mùa nông nhàn thanh bình yên ả, bà con láng giềng túm năm tụm ba rủ nhau ghé chơi tới nhà thăm chuyện trò việc nhà, không khí vô cùng ấm áp chan hòa.

  3. 排斥

    bài xích gạt bỏ, phản ứng đào thải cơ thể

    器官移植手术非常成功,但患者术后仍需长期服用抗排斥药物以防机体产生排斥反应。

    Ca phẫu thuật cấy ghép nội tạng đã rất thành công, nhưng bệnh nhân sau phẫu thuật vẫn cần dùng thuốc chống đào thải lâu dài để phòng cơ thể sản sinh phản ứng bài xích đào thải.

  4. 拌

    trộn đảo, hòa trộn thức ăn gia vị

    厨师将新鲜脆嫩的时令野菜洗净焯水,加入蒜泥、香醋和秘制芝麻油均匀搅拌调味。

    Đầu bếp rửa sạch chần nước sôi rau dại mùa vụ tươi giòn, cho thêm tỏi giã, giấm thơm và dầu vừng bí truyền để trộn đảo đều nêm nếm gia vị thơm ngon.

  5. 饱和

    bão hòa, đạt mức đầy tối đa không thể nhận thêm

    在节假日黄金周的高峰期,著名景区的日接待游客量迅速逼近并达到了绝对饱和状态。

    Vào đợt cao điểm tuần lễ vàng nghỉ lễ, lượng du khách tiếp đón hàng ngày của danh lam thắng cảnh nổi tiếng đã nhanh chóng áp sát và chạm mức trạng thái bão hòa tuyệt đối.

  6. 存活

    sống sót tồn tại, duy trì sự sống

    经过林业科技人员多年的攻坚选育,这种耐旱碱性优良树种在干旱盐碱地上的存活率超过了九成。

    Sau nhiều năm nỗ lực chọn giống của các cán bộ khoa học lâm nghiệp, tỷ lệ sống sót duy trì sự sống của giống cây ưu lương chịu hạn mặn này trên đất kiềm khô hạn đã vượt quá 90%.

  7. 僵化

    xơ cứng giáo điều, hóa cứng nhắc bảo thủ

    企业若想在残酷的全球科技浪潮中立于不败之地,就必须坚决破除思想观念上的因循守旧与体制僵化。

    Doanh nghiệp nếu muốn đứng vững bất bại trong làn sóng công nghệ toàn cầu khốc liệt thì bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ sự lề mề bảo thủ và sự xơ cứng giáo điều cứng nhắc trong thể chế tư duy.

  8. 倡议

    xướng xuất kiến nghị, đề xướng sáng kiến

    一带一路倡议提出十多年来,为推动共建国家基础设施联通与经济民生改善作出了巨大贡献。

    Sáng kiến Vành đai và Con đường hơn mười năm qua kể từ khi được xướng xuất đề xuất đã đóng góp to lớn vào việc thúc đẩy kết nối hạ tầng và cải thiện dân sinh kinh tế các nước cùng tham gia.

  9. 开垦

    khai hoang vỡ đất, khai khẩn đất hoang làm ruộng

    几代兵团建设者在荒芜人烟的戈壁戈壁滩上战天斗地,开垦出了千万亩沃野千里的绿洲良田。

    Nhiều thế hệ người xây dựng binh đoàn trên mảnh đất bãi Gobi hoang vu đã chiến đấu với thiên nhiên mở mang khai khẩn vỡ đất nên hàng ngàn mẫu ốc đảo ruộng tốt màu mỡ phì nhiêu dặm dài.

  10. 扫除

    quét sạch dọn dẹp, quét sạch chướng ngại vật cản

    深化改革开放必须以勇士断腕的坚定决心,彻底扫除一切阻碍高质量发展的体制机制障碍。

    Đi sâu cải cách mở cửa phải với quyết tâm sắt đá như dũng sĩ chặt tay, quét sạch dẹp bỏ hoàn toàn mọi rào cản cơ chế thể chế đang cản trở sự phát triển chất lượng cao.