Actions & Processes - Part 10 - Lesson 22 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · Actions & Processes - Part 10

  1. 爱惜

    trân quý tiếc của, yêu thương giữ gìn cẩn thận

    勤俭节约是传统美德,我们从小就应当养成爱惜粮食、拒绝铺张浪费的良好生活习惯。

    Cần kiệm tiết kiệm là mỹ đức truyền thống, chúng ta từ thuở nhỏ nên rèn luyện thói quen sinh hoạt tốt biết trân quý giữ gìn lương thực và từ chối thói lãng phí xa hoa.

  2. 报案

    báo án, trình báo sự việc cho công an

    市民在遭遇电信网络诈骗后,应当第一时间拨打紧急报警电话报案并保存好转账记录凭据。

    Người dân sau khi gặp phải lừa đảo viễn thông qua mạng cần phải lập tức gọi điện thoại khẩn cấp trình báo báo án và lưu giữ cẩn thận các bằng chứng giao dịch chuyển khoản.

  3. 移交

    chuyển giao bàn giao, chuyển giao cơ quan tư pháp

    海关缉私部门将查获的重大跨境走私案件的涉案线索和全部卷宗,依法正式移交给司法机关起诉。

    Cơ quan phòng chống buôn lậu hải quan đã chính thức chuyển giao bàn giao các manh mối và toàn bộ hồ sơ vụ án buôn lậu xuyên biên giới đặc biệt lớn bị bắt giữ cho cơ quan tư pháp theo luật định để truy tố.

  4. 喘息

    thở dốc hổn hển, tạm nghỉ lấy lại sức

    在攀登上海拔五千米的陡峭山脊后,登山队员们停下沉重的脚步,扶着冰镐稍作喘息休整。

    Sau khi leo lên sống núi dốc đứng ở độ cao 5000m so với mực nước biển, các thành viên leo núi dừng bước chân nặng trĩu, vịn vào cuốc băng tạm nghỉ thở dốc lấy lại sức.

  5. 抚养

    nuôi nấng cấp dưỡng, nuôi dạy con thơ

    父母双方依法对未成年子女共同负有抚养、教育和保护的法定义务与神圣责任。

    Cả cha lẫn mẹ theo quy định của pháp luật cùng gánh vác nghĩa vụ pháp định và trách nhiệm thiêng liêng nuôi nấng cấp dưỡng, giáo dục và bảo vệ con cái vị thành niên.

  6. 答辩

    bảo vệ luận văn, tranh tụng biện hộ tại tòa

    在庄严的学术委员会评审现场,博士生沉着从容、逻辑清晰地完成了博士毕业论文答辩。

    Tại hội đồng thẩm định học thuật trang nghiêm, nghiên cứu sinh tiến sĩ đã bình tĩnh ung dung, lập luận mạch lạc hoàn thành buổi bảo vệ luận án tốt nghiệp tiến sĩ.

  7. 谴责

    lên án khiển trách, kịch liệt phản đối hành vi sai trái

    国际社会各界一致发声,以极其严厉的措辞强烈谴责针对无辜平民的一切暴力恐怖行径。

    Các tầng lớp cộng đồng quốc tế đã đồng thanh lên tiếng, dùng từ ngữ hết sức nghiêm khắc kịch liệt lên án phản đối mọi hành vi bạo lực khủng bố nhằm vào thường dân vô tội.

  8. 租赁

    thuê mướn cho thuê, thuê tài sản dài hạn

    为了降低初创期的重资产资金投入压力,这家科技企业选择通过长期租赁的方式使用大型科研设备。

    Để giảm bớt áp lực đầu tư vốn tài sản cố định trong giai đoạn khởi nghiệp, doanh nghiệp công nghệ này đã lựa chọn phương thức thuê mướn dài hạn để sử dụng các thiết bị nghiên cứu khoa học cỡ lớn.

  9. 促成

    xúc tiến tạo điều kiện, thúc đẩy thành công

    在多方友好使节的大力调解下,两国终于打破僵局,促成了历史性的双边和平谈判协议。

    Dưới sự hòa giải tích cực của các đặc sứ hữu nghị nhiều bên, hai quốc gia cuối cùng đã phá vỡ thế bế tắc, thúc đẩy tạo điều kiện ký kết thành công hiệp định đàm phán hòa bình song phương mang tính lịch sử.

  10. 引用

    trích dẫn dẫn dụng, trích nguồn tư liệu

    这篇高水平学术综述论文在论证分析中,规范严谨地引用了上百篇国际权威前沿研究成果。

    Bài luận văn tổng quan học thuật trình độ cao này trong quá trình phân tích lập luận đã trích dẫn dẫn giải một cách chuẩn mực nghiêm cẩn hơn một trăm thành quả nghiên cứu tiền tuyến uy tín quốc tế.