General Nouns & Concepts - Part 1 - Lesson 02 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 委员

    ủy viên, thành viên ban chấp hành

    各位委员在经过多轮审议后,全票通过了关于环境保护的新议案。

    Các ủy viên sau nhiều vòng xem xét kỹ lưỡng đã biểu quyết nhất trí thông qua dự thảo nghị quyết mới về bảo vệ môi trường.

  2. 异议

    ý kiến bất đồng, sự phản đối, ý kiến khác biệt

    如果大家对这项改革方案没有任何异议,我们今天就正式签署实施。

    Nếu mọi người không có bất kỳ ý kiến phản đối nào đối với phương án cải cách này, chúng tôi sẽ chính thức ký kết thực hiện trong hôm nay.

  3. 牢骚

    sự càu nhàu, lời than vãn, nỗi bất mãn

    与其整天在网络上发牢骚抱怨生活,不如沉下心来脚踏实地提升自己的能力。

    Thay vì suốt ngày than vãn oán trách cuộc sống trên mạng xã hội, chi bằng hãy lắng lòng lại vững bước nâng cao năng lực của bản thân.

  4. 私下

    riêng tư, ngấm ngầm, chỗ riêng, nơi kín đáo

    两位学者在学术会议休会期间私下交流了对该前沿理论的研究心得。

    Hai vị học giả trong giờ giải lao của hội nghị học thuật đã riêng tư trao đổi tâm đắc nghiên cứu về lý thuyết mũi nhọn này.

  5. 见闻

    điều mắt thấy tai nghe, kiến văn, trải nghiệm thực tế

    他在新书中生动记录了自己在非洲多国考察期间的风土人情与奇特见闻。

    Trong cuốn sách mới, anh ấy đã ghi lại sinh động phong tục tập quán cùng những điều mắt thấy tai nghe kỳ thú suốt chuyến khảo sát nhiều nước châu Phi.

  6. 藏品

    hiện vật sưu tầm, đồ sưu tầm, bộ sưu tập

    省博物馆正在举办特展,展出了数十件商周时期的青铜器珍贵藏品。

    Bảo tàng tỉnh đang tổ chức cuộc triển lãm đặc biệt, trưng bày hàng chục hiện vật sưu tầm đồ đồng quý giá từ thời Thương Chu.

  7. 看台

    khán đài (sân vận động, trường đua)

    当主队踢进绝杀球的瞬间,看台上爆发出雷鸣般的欢呼声与掌声。

    Khoảnh khắc đội chủ nhà ghi bàn quyết định, trên khán đài đã bùng nổ những tràng reo hò và vỗ tay như sấm dậy.

  8. 窗帘

    rèm cửa sổ, màn che cửa sổ

    早晨拉开厚厚的窗帘,温暖明媚的阳光便洒满了整间书房。

    Buổi sáng kéo tấm rèm cửa sổ dày ra, ánh nắng ấm áp rạng rỡ lập tức tràn ngập khắp phòng đọc sách.

  9. 能耐

    bản lĩnh, năng lực, tài cán

    他不仅在学术上有深厚造诣,处理突发危机的能耐也令人十分佩服。

    Anh ấy không chỉ có hiểu biết sâu sắc trong học thuật mà bản lĩnh xử lý khủng hoảng bất ngờ cũng khiến người ta hết sức khâm phục.

  10. 开支

    khoản chi tiêu, chi phí, phí tổn

    为了应对当前的经济下行压力,该机构正在设法压缩非必要的行政开支。

    Nhằm ứng phó với áp lực kinh tế suy giảm hiện nay, cơ quan này đang tìm cách cắt giảm các khoản chi tiêu hành chính không thiết yếu.