General Nouns & Concepts - Part 1 - Lesson 05 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts
黎明
bình minh, rạng đông, thời khắc hừng đông
在黎明破晓之际,登山队员们终于登上了海拔五千多米的主峰之巅。
Vào thời khắc bình minh vừa hé rạng, các thành viên đội leo núi cuối cùng đã đặt chân lên đỉnh ngọn núi chính cao hơn 5000 mét.
辖区
địa bàn quản lý, khu vực thuộc quyền quản hạt
社区民警定期在辖区内开展安全巡查,全力保障居民生命财产安全。
Cảnh sát khu vực thường xuyên tổ chức tuần tra an ninh trên địa bàn quản lý, nỗ lực hết mình đảm bảo an toàn tính mạng và tài sản cho cư dân.
内存
bộ nhớ trong (RAM), dung lượng bộ nhớ
处理大规模复杂数据时,如果计算机的内存不足,可能会导致系统运行严重卡顿。
Khi xử lý dữ liệu phức tạp quy mô lớn, nếu bộ nhớ trong của máy tính không đủ có thể khiến hệ thống hoạt động vô cùng chậm chạp.
创始人
người sáng lập, nhà sáng lập
作为该科技公司的创始人,他始终坚信唯有自主创新才能立于不败之地。
Với tư cách là người sáng lập công ty công nghệ này, ông luôn tin tưởng rằng chỉ có tự chủ đổi mới mới đứng vững trên thị trường.
年限
thời hạn năm, niên hạn, số năm quy định
该项基础设施的设计使用年限为五十年,工程质量标准十分严格。
Niên hạn sử dụng theo thiết kế của công trình cơ sở hạ tầng này là 50 năm, tiêu chuẩn chất lượng công trình vô cùng nghiêm ngặt.
点子
ý tưởng, sáng kiến, mẹo hay
在项目头脑风暴会议上,大家集思广益,提出了许多富有创意的好点子。
Trong cuộc họp động não của dự án, mọi người đã cùng góp trí tuệ, đưa ra rất nhiều ý tưởng hay giàu tính sáng tạo.
曲线
đường cong, đồ thị đường cong
经济学家通过绘制就业增长曲线,深入分析了产业结构调整带来的实际效果。
Các nhà kinh tế học thông qua việc vẽ đường cong tăng trưởng việc làm đã phân tích sâu sắc hiệu quả thực tế mà cơ cấu ngành đem lại.
纪要
biên bản tóm tắt, kỷ yếu hội nghị
秘书处在会后迅速整理并发布了本次高级别战略会谈的会议纪要。
Ban thư ký sau cuộc họp đã nhanh chóng tổng hợp và công bố biên bản tóm tắt của cuộc hội đàm chiến lược cấp cao lần này.
来宾
khách mời, quan khách, tân khách
主办方在会场入口处热情迎接来自世界各地的与会来宾与行业专家。
Đơn vị tổ chức đã nhiệt tình chào đón các vị quan khách và chuyên gia trong ngành đến từ khắp nơi trên thế giới tại lối vào hội trường.
微波炉
lò vi sóng
写字楼的茶水间里配备了微波炉和冰箱,极大地方便了员工日常加热餐食。
Phòng trà trong tòa nhà văn phòng được trang bị lò vi sóng và tủ lạnh, tạo thuận tiện lớn cho nhân viên hâm nóng thức ăn hàng ngày.