General Nouns & Concepts - Part 1 - Lesson 09 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 怨气

    oán khí, sự bất mãn, nỗi hậm hực uất ức

    领导层应当畅通员工反馈渠道,及时化解基层的怨气与矛盾。

    Ban lãnh đạo nên khai thông các kênh phản hồi của nhân viên để kịp thời hóa giải những hậm hực bất mãn và mâu thuẫn từ cơ sở.

  2. 边缘

    rìa, mép, bờ vực, ranh giới bên lề

    全球气候持续变暖正在使不少濒危珍稀物种滑向灭绝的危险边缘。

    Hiện tượng biến đổi khí hậu toàn cầu tiếp tục ấm lên đang đẩy nhiều loài sinh vật quý hiếm đứng trước nguy cơ trượt xuống bờ vực tuyệt chủng nguy hiểm.

  3. 核

    hạt nhân, hạt quả, lõi cốt lõi

    这家科研机构的核心竞争力在于其拥有多项自主研发的关键核心技术。

    Năng lực cạnh tranh cốt lõi của viện nghiên cứu khoa học này nằm ở chỗ sở hữu nhiều kỹ thuật then chốt hạt nhân do chính mình tự chủ phát minh.

  4. 导弹

    tên lửa điều khiển, hỏa tiễn có điều hướng

    该国防系统能够全天候精准拦截来袭的中远程弹道导弹。

    Hệ thống phòng thủ quốc gia này có khả năng đánh chặn chuẩn xác suốt ngày đêm các tên lửa đạn đạo tầm trung và tầm xa bay tới.

  5. 君子

    người quân tử, bậc chính nhân quân tử

    孔子强调“君子和而不同”,倡导在人际交往中保持独立思考与和谐包容。

    Khổng Tử nhấn mạnh 'quân tử hòa nhi bất đồng', đề xướng việc duy trì tư duy độc lập và sự hòa hợp bao dung trong giao lưu giữa người với người.

  6. 当晚

    tối hôm đó, đêm hôm ấy

    救援指挥部在接到险情报告的当晚就迅速集结人员奔赴灾区展开救援。

    Bộ chỉ huy cứu hộ ngay trong tối hôm đó khi nhận được báo cáo hiểm họa đã nhanh chóng tập hợp lực lượng lên đường tới vùng thiên tai triển khai cứu viện.

  7. 贵宾

    khách quý, khách danh dự, khách VIP

    大会组委会为远道而来的中外贵宾准备了周到细致的接待礼仪服务。

    Ban tổ chức đại hội đã chuẩn bị dịch vụ lễ tân chu đáo, tỉ mỉ dành cho các vị khách quý trong và ngoài nước từ phương xa tới.

  8. 夜班

    ca đêm, ca làm việc ban đêm

    急诊科值夜班的医护人员彻夜守候在岗位上,时刻准备抢救危重病人。

    Đội ngũ y bác sĩ trực ca đêm tại khoa cấp cứu túc trực suốt đêm ở vị trí công tác, luôn sẵn sàng cứu chữa những bệnh nhân nguy kịch.

  9. 一旁

    một bên, bên cạnh

    老专家在一旁耐心地观察青年学者的操作步骤,并在关键节点给予指导。

    Vị chuyên gia lão thành kiên nhẫn quan sát các bước thao tác của học giả trẻ ở một bên, đồng thời đưa ra chỉ dẫn vào những thời điểm then chốt.

  10. 陨石

    thiên thạch, đá rơi từ vũ trụ

    地质天文学家通过分析这块古老陨石的化学成分,探寻太阳系早期演化的奥秘。

    Các nhà thiên văn địa chất thông qua việc phân tích thành phần hóa học của khối thiên thạch cổ xưa này để khám phá bí ẩn về sự tiến hóa thuở ban đầu của hệ Mặt Trời.