General Nouns & Concepts - Part 1 - Lesson 14 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts

  1. 高压

    áp suất cao, điện cao thế, biện pháp trấn áp mạnh mẽ

    反腐败斗争必须始终保持高压态势,坚决做到有腐必反、有贪必肃。

    Cuộc đấu tranh chống tham nhũng nhất định phải luôn duy trì tư thế trấn áp mạnh mẽ, kiên quyết có tham nhũng là phải trừng trị.

  2. 根源

    cội nguồn, căn nguyên, nguồn gốc sâu xa

    消除极端贫困是彻底解决许多地区社会动荡与矛盾冲突的根本根源。

    Xóa bỏ đói nghèo cùng cực chính là căn nguyên căn bản để giải quyết triệt để những bất ổn xã hội và xung đột mâu thuẫn ở nhiều khu vực.

  3. 首席

    chức vụ đứng đầu, trưởng ban, vị trí số một

    她凭借卓越的科研造诣被聘为该国家重点实验室的首席科学家。

    Bà nhờ học vấn nghiên cứu khoa học xuất sắc đã được bổ nhiệm làm nhà khoa học trưởng đứng đầu phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia này.

  4. 宝藏

    kho báu, kho tàng quý giá (tài nguyên, văn hóa)

    浩瀚的中华典籍是一座蕴藏着无穷东方智慧与文化精华的巨大宝藏。

    Kho tàng thư tịch đồ sộ của Trung Hoa là một kho báu khổng lồ ẩn chứa vô vàn trí tuệ phương Đông cùng tinh hoa văn hóa sâu sắc.

  5. 韵味

    dư vị sâu lắng, nét duyên dáng cuốn hút, phong vị thi vị

    这幅写意水墨画用笔精妙、气韵生动,散发着传统古典艺术的悠长韵味。

    Bức tranh thủy mặc tả ý này nét bút tinh tế, khí vận sinh động, tỏa ra dư vị sâu lắng thâm trầm của nghệ thuật cổ điển truyền thống.

  6. 家禽

    gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng nuôi)

    为防止禽流感疫情扩散,防疫部门对活禽交易市场和家禽养殖场进行了全面消杀。

    Nhằm ngăn chặn dịch cúm gia cầm lây lan, cơ quan phòng dịch đã tiến hành khử trùng toàn diện các chợ mua bán gia cầm sống và trang trại chăn nuôi gia cầm.

  7. 笼子

    chiếc lồng, cái chuồng, chiếc cũi (nghĩa đen và bóng)

    必须把权力关进制度的笼子里,完善监督机制,杜绝任何滥用职权的行为。

    Phải nhốt quyền lực vào trong chiếc lồng của thể chế, hoàn thiện cơ chế giám sát, triệt để ngăn chặn mọi hành vi lạm dụng chức quyền.

  8. 唾液

    nước bọt, dịch nước dãi

    医学研究表明,人体分泌的唾液中含有多种具有初步抗菌与辅助消化功能的酶。

    Nghiên cứu y học chỉ ra rằng nước bọt do cơ thể người tiết ra có chứa nhiều loại men có chức năng kháng khuẩn sơ bộ và hỗ trợ tiêu hóa.

  9. 供需

    cung và cầu, quan hệ cung cầu trên thị trường

    在全球供应链遭受扰动的背景下,大宗商品市场的供需失衡问题愈发凸显。

    Trong bối cảnh chuỗi cung ứng toàn cầu chịu sự xáo trộn, vấn đề mất cân đối cung và cầu trên thị trường hàng hóa số lượng lớn ngày càng bộc lộ rõ nét.

  10. 热潮

    làn sóng sôi nổi, cơn sốt, cao trào nhiệt tình

    随着全民健身理念深入人心,全国各大城市掀起了一股户外马拉松长跑热潮。

    Cùng với quan niệm toàn dân rèn luyện thân thể đã ăn sâu vào lòng người, các thành phố lớn trên cả nước đã dấy lên một làn sóng chạy marathon ngoài trời vô cùng sôi nổi.