General Nouns & Concepts - Part 1 - Lesson 18 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts
难处
nỗi khó khăn, điều khó xử, khúc mắc riêng
每个人在生活中都有不为人知的难处,我们应当多一份换位思考与包容体谅。
Mỗi người trong cuộc sống đều có những nỗi khó khăn ít ai thấu hiểu, chúng tôi nên có thêm sự đặt mình vào vị trí người khác và thấu hiểu bao dung.
苦难
khổ nạn, nỗi gian truân hoạn nạn, đau khổ sâu sắc
深重的历史苦难砥砺了中华民族百折不挠、自强不息的伟大精神品格。
Những khổ nạn lịch sử sâu nặng đã tôi luyện nên phẩm cách tinh thần vĩ đại kiên cường bất khuất, tự lực tự cường của dân tộc Trung Hoa.
头衔
chức danh, danh xưng, tước vị
他虽然头顶诸多显赫的学术头衔,但在青年后学面前依然谦逊平易近人。
Dù trên đầu mang nhiều chức danh học thuật hiển hách, nhưng trước các học trò trẻ tuổi ông vẫn luôn khiêm tốn và gần gũi.
总额
tổng số tiền, tổng giá trị ngạch
海关统计显示,今年前三个季度全国货物进出口总额创下了历史同期新高。
Thống kê của hải quan cho thấy tổng số tiền kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa cả nước trong ba quý đầu năm nay đã xác lập mức kỷ lục mới so với cùng kỳ lịch sử.
禾苗
cây mạ, mầm lúa non, cây lương thực non
一场及时的初夏透雨滋润着广阔的农田,田间的嫩绿禾苗正茁壮成长。
Một trận mưa rào đầu hạ kịp thời tưới mát những cánh đồng màu mỡ, những mầm lúa non xanh mơn mởn trên đồng đang vươn mình lớn nhanh như thổi.
奇观
kỳ quan, cảnh tượng kỳ vĩ khác thường
钱塘江大潮汹涌澎湃、声若奔雷,吸引了无数中外游客前来目睹这一自然奇观。
Đợt triều cường sông Tiền Đường cuồn cuộn dâng trào, tiếng vang tựa sấm dậy, thu hút vô số du khách trong và ngoài nước đến chiêm ngưỡng cảnh tượng kỳ quan thiên nhiên này.
逊色
sự thua kém, phần kém cạnh (thường dùng trong 毫无逊色, 不逊色)
这款国产新能源汽车在续航里程与智能座舱体验上,与国际知名品牌相比毫无逊色。
Dòng ô tô năng lượng mới sản xuất trong nước này xét về quãng đường hành trình và trải nghiệm buồng lái thông minh hoàn toàn không hề thua kém so với các thương hiệu quốc tế danh tiếng.
包袱
bọc tay nải, gánh nặng tâm lý hoặc nợ nần, miếng hài gây cười
面对新的发展机遇,我们必须放下沉重的历史包袱,轻装上阵、开拓进取。
Trước những vận hội phát triển mới, chúng tôi phải buông bỏ gánh nặng lịch sử đè nặng bấy lâu, nhẹ bước lên đường, tiên phong đổi mới.
手脚
tay chân, động tác chân tay, chiêu trò mờ ám gian lận
质检部门在抽查中发现,个别不法商贩在电子秤计量软件上暗中做了手脚。
Cơ quan kiểm định chất lượng trong đợt kiểm tra đột xuất phát hiện một số tiểu thương bất chính đã ngấm ngầm giở chiêu trò gian lận trên phần mềm đo lường của cân điện tử.
缩影
hình ảnh thu nhỏ, mô hình thu nhỏ, diện mạo thu gọn
这座现代化海滨新城的沧桑巨变,正是四十多年来国家改革开放伟大成就的生动缩影。
Sự đổi thay diệu kỳ của thành phố mới ven biển hiện đại này chính là hình ảnh thu nhỏ sinh động cho những thành tựu vĩ đại của công cuộc cải cách mở cửa đất nước suốt hơn 40 năm qua.