General Nouns & Concepts - Part 2 - Lesson 16 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 2

  1. 一举

    một hành động dứt khoát, một phen ra tay

    经过连续数月的艰苦技术攻关,该团队终于一举攻克了核心芯片的制造难题。

    Sau nhiều tháng miệt mài đột phá kỹ thuật gian khổ, nhóm nghiên cứu cuối cùng đã bằng một hành động dứt khoát giải quyết xong bài toán chế tạo chip cốt lõi.

  2. 收据

    biên lai thanh toán, giấy biên nhận tiền

    缴纳完学杂费后,财务工作人员当场给家长开具了盖有公章的正式收据。

    Sau khi nộp xong các khoản học phí và lệ phí, nhân viên tài vụ đã viết và trao tận tay phụ huynh biên lai thanh toán chính thức có đóng dấu cơ quan.

  3. 算盘

    bàn tính cổ truyền, mưu tính toan tính

    精明的掌柜坐在柜台前飞快地拨动算盘珠子,核算着这一整天的营业账目。

    Người chủ tiệm khôn ngoan ngồi trước quầy thu ngân thoăn thoắt gảy những hạt bàn tính cổ truyền, tính toán tỉ mỉ sổ sách kinh doanh của cả ngày hôm đó.

  4. 瑕疵

    tì vết nhỏ, khuyết điểm khiếm khuyết

    虽然整篇文章论证严密,但在个别文献的引用格式上仍然存在一些微小瑕疵。

    Dù toàn bộ bài viết lập luận vô cùng chặt chẽ, song ở định dạng trích dẫn một vài tài liệu vẫn còn tồn tại một vài tì vết nhỏ khiếm khuyết.

  5. 专栏

    chuyên mục báo chí, cột bài chuyên đề

    这位知名经济评论家在主流财经日报上开设了每周定期更新的深度观察专栏。

    Nhà bình luận kinh tế nổi tiếng này đã mở một chuyên mục báo chí quan sát chuyên sâu định kỳ cập nhật hằng tuần trên nhật báo tài chính hàng đầu.

  6. 囚犯

    tù nhân thụ án, phạm nhân

    监狱管理部门积极组织服刑囚犯参加职业技能培训,以帮助他们刑满后顺利回归社会。

    Ban quản lý trại giam tích cực tổ chức cho các tù nhân thụ án tham gia đào tạo kỹ năng nghề nhằm giúp họ tái hòa nhập cộng đồng thuận lợi sau khi mãn hạn tù.

  7. 吉祥物

    linh vật may mắn, biểu trưng phong thủy

    本届世界冬季运动会以大熊猫为原型设计的可爱吉祥物,受到了各国运动员的喜爱。

    Linh vật may mắn đáng yêu của Đại hội thể thao mùa đông thế giới lần này được thiết kế dựa trên nguyên mẫu gấu trúc, được các vận động viên các nước vô cùng yêu thích.

  8. 落差

    độ sụt giảm chênh lệch, khoảng cách tâm lý

    雄伟的黄果树大瀑布垂直落差高达数十米,飞流直下激起漫天水雾。

    Thác nước Hoàng Quả Thụ hùng vĩ có độ sụt giảm chênh lệch phương thẳng đứng lên tới hàng chục mét, dòng nước đổ ào xuống tung bọt mù mịt khắp bầu trời.

  9. 山脉

    dãy núi trùng điệp, rặng núi

    巍峨耸立的喜马拉雅山脉横亘于亚洲大陆南部,是世界上平均海拔最高的宏伟山脉。

    Dãy núi trùng điệp Himalaya sừng sững uy nghiêm chắn ngang phía nam lục địa châu Á, là rặng núi hùng vĩ có độ cao trung bình lớn nhất thế giới.

  10. 天分

    thiên phú trời cho, năng khiếu bẩm sinh

    他虽然在音乐创作上拥有过人的过人天分,但后天的刻苦勤奋同样是不可或缺的基石。

    Tuy anh ấy sở hữu năng khiếu bẩm sinh thiên phú trời cho vượt trội trong sáng tác âm nhạc, song sự cần cù khổ luyện sau này cũng là nền tảng không thể thiếu.