General Nouns & Concepts - Part 4 - Lesson 10 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 4

  1. 定心丸

    liều thuốc an thần, chỗ dựa tinh thần an tâm

    政府出台的一系列纾困减税惠企政策,为民营企业家们吃下了一颗长效定心丸。

    Hàng loạt chính sách giảm thuế hỗ trợ doanh nghiệp vượt khó do chính phủ ban hành đã trao một liều thuốc an thần dài hạn cho các doanh nhân tư nhân.

  2. 世代

    nhiều thế hệ, đời đời kiếp kiếp, qua các thời đại

    勤劳勇敢的各族同胞世代居住在这片广袤富饶的土地上,携手创造辉煌文明。

    Đồng bào các dân tộc cần cù dũng cảm đời đời kiếp kiếp sinh sống trên mảnh đất màu mỡ bao la này, chung tay gây dựng nền văn minh rực rỡ.

  3. 绝技

    tuyệt kỹ, tuyệt chiêu bí truyền, kỹ năng siêu phàm

    杂技老艺人在高空中蒙眼行走钢丝,精妙绝伦的绝技引得全场观众爆发出雷鸣掌声。

    Nghệ sĩ xiếc kỳ cựu bịt mắt đi trên dây thép ở độ cao chót vót, tuyệt kỹ tinh diệu tuyệt trần khiến toàn thể khán giả vỗ tay vang dội như sấm.

  4. 坑

    cái hố, cái bẫy, cạm bẫy lừa gạt

    在大额投资理财时必须保持清醒头脑,切忌被高额回报幌子诱导而掉入陷阱大坑。

    Khi đầu tư tài chính với số tiền lớn phải giữ cái đầu tỉnh táo, tránh để chiêu bài lợi nhuận cao dẫn dụ rơi vào chiếc bẫy hố sâu cạm bẫy.

  5. 债

    món nợ, nợ nần tiền nong

    企业若盲目激进扩张导致资不抵债,极易被巨额债务拖垮而陷入破产危机。

    Doanh nghiệp nếu mù quáng bành trướng nóng vội dẫn tới mất khả năng thanh toán, rất dễ bị các khoản nợ khổng lồ đè bẹp và rơi vào khủng hoảng phá sản.

  6. 电线

    dây điện, đường dây tải điện

    雷雨大风天气外出时,一定要远离被大风刮断悬挂在空中的高压电线。

    Khi ra ngoài vào thời tiết mưa dông gió bão, nhất định phải tránh xa những đường dây điện cao thế bị gió thổi đứt lơ lửng giữa không trung.

  7. 瘟疫

    dịch bệnh, bệnh dịch, ôn dịch lây lan

    在医学不发达的古代,一场烈性瘟疫的肆虐往往会造成大量人口的死亡。

    Vào thời cổ đại khi y học chưa phát triển, sự hoành hành của một trận dịch bệnh ác tính thường cướp đi sinh mạng của rất đông người dân.

  8. 芽

    chồi non, mầm cây, búp non mới nhú

    春风吹拂着大地,树枝上悄然吐出了一簇簇嫩绿可爱的新芽。

    Gió xuân mơn man thổi khắp mặt đất, trên những cành cây lặng lẽ đâm chồi từng cụm mầm non xanh mướt đáng yêu.

  9. 选项

    tùy chọn, phương án lựa chọn, sự lựa chọn

    考生在答题卡上填涂答案之前,应当仔细审题并逐一排查各个备选选项。

    Thí sinh trước khi tô câu trả lời vào phiếu làm bài cần phải đọc kỹ đề và rà soát kỹ lưỡng từng phương án lựa chọn được đưa ra.

  10. 下落

    tung tích, nơi ở, manh mối nơi chốn

    经过警方专案组连续数周的缜密排查,终于查清了被盗珍贵文物的下落。

    Trải qua nhiều tuần rà soát cẩn mật của ban chuyên án công an, cuối cùng đã điều tra làm rõ tung tích của các cổ vật quý giá bị đánh cắp.