General Nouns & Concepts - Part 5 - Lesson 12 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung

Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.

10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 5

  1. 传单

    tờ rơi, tờ gấp quảng cáo tuyên truyền

    青年志愿者们在城市核心商业街区向过往市民发放防范电信诈骗的宣传传单。

    Các tình nguyện viên trẻ tuổi tại khu phố thương mại trung tâm thành phố đã phát những tờ rơi tuyên truyền phòng ngừa lừa đảo viễn thông cho người dân qua lại.

  2. 级别

    cấp bậc, thứ bậc, đẳng cấp xếp hạng

    气象防灾减灾应急指挥部根据台风强度与路径变化,紧急提升了防汛应急响应级别。

    Sở chỉ huy ứng cứu phòng chống thiên tai khí tượng căn cứ vào cường độ và hướng đi của bão, đã khẩn cấp nâng cấp bậc phản ứng ứng phó phòng chống lũ lụt.

  3. 是非

    thị phi, đúng sai, chuyện tranh chấp đúng sai

    我们要擦亮双眼,在纷繁复杂的网络舆论舆情面前明辨是非、坚持原则。

    Chúng ta phải mở to đôi mắt, biết phân định đúng sai thị phi rõ ràng và giữ vững nguyên tắc trước những luồng dư luận mạng phức tạp đan xen.

  4. 雕像

    tượng điêu khắc, bức tượng tạc

    城市中心市民广场上伫立着一座为纪念先贤而精工打磨的大理石纪念雕像。

    Trên quảng trường nhân dân trung tâm thành phố sừng sững một bức tượng điêu khắc đá cẩm thạch được mài giũa công phu nhằm tưởng niệm các bậc tiền hiền.

  5. 外籍

    quốc tịch nước ngoài, người nước ngoài

    高科技产业园区出台了多项极具吸引力的落户政策,大力招引高层次外籍领军专家。

    Khu công nghiệp công nghệ cao đã ban hành nhiều chính sách an cư vô cùng hấp dẫn, đẩy mạnh thu hút các chuyên gia hàng đầu mang quốc tịch nước ngoài.

  6. 边疆

    biên cương, vùng phên dậu biên giới

    一代代边防官兵扎根高原雪域边疆,用青春与热血守护着祖国神圣领土的安宁。

    Bao thế hệ chiến sĩ biên phòng đã cắm rễ nơi biên cương tuyết trắng vùng cao nguyên, dùng tuổi thanh xuân và bầu nhiệt huyết để canh giữ sự bình yên cho bờ cõi thiêng liêng của tổ quốc.

  7. 沿岸

    ven bờ, dọc bờ biển sông ngòi

    随着长江大保护战略深入推进,母亲河沿岸生态环境得到了根本性系统修复。

    Cùng với việc triển khai sâu rộng chiến lược bảo vệ Trường Giang, môi trường sinh thái ven bờ con sông mẹ đã được phục hồi căn bản và có hệ thống.

  8. 案件

    vụ án, vụ việc pháp lý điều tra

    公安刑侦专案组抽丝剥茧缜密侦查,终于成功破获了这起沉寂十年的重大特大案件。

    Ban chuyên án hình sự công an đã bóc tách từng manh mối điều tra cẩn mật, cuối cùng phá thành công vụ án đặc biệt lớn đã chìm vào quên lãng suốt mười năm.

  9. 怨言

    lời oán thán, lời than phiền kêu ca

    母亲多年来默默无闻操持家务照顾老小,吃尽了千辛万苦却从无半句怨言。

    Người mẹ nhiều năm qua thầm lặng quán xuyến việc nhà chăm sóc già trẻ, nếm trải muôn vàn cay đắng nhọc nhằn nhưng chưa từng thốt ra nửa lời than phiền oán thán.

  10. 气派

    phong thái uy nghi, phong cách bề thế sang trọng

    新落成的大剧院外观恢宏典雅,内部声学结构设计精妙,显得格外气派壮观。

    Nhà hát lớn mới khánh thành có bề ngoài bề thế trang nhã, thiết kế kết cấu âm học bên trong tinh xảo, toát lên phong thái vô cùng bề thế sang trọng và hoành tráng.