General Nouns & Concepts - Part 6 - Lesson 06 · HSK8 · Từ vựng tiếng Trung
Words are selected from the HSK 3.0 syllabus and matched to a Chinese–Vietnamese dictionary.
10 từ và cụm từ · General Nouns & Concepts - Part 6
手掌
lòng bàn tay, gan bàn tay
他将那枚珍贵的古钱币托在宽厚的手掌中央,凑在放大镜前反复仔细端详。
Anh ấy đặt đồng tiền cổ quý giá ấy vào giữa lòng bàn tay dày dặn, đưa sát kính lúp ngắm nghía kỹ càng nhiều lần.
肥皂
xà phòng tắm hoặc giặt
养成饭前便后用温水和肥皂彻底清洗双手的良好卫生习惯,能有效阻断多种病菌传播。
Rèn luyện thói quen vệ sinh tốt rửa tay thật kỹ bằng nước ấm và xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh có thể ngăn chặn hiệu quả nhiều mầm bệnh lây lan.
凤凰
phượng hoàng, chim phượng thần thoại biểu trưng cát tường
在中国传统民俗吉祥纹样中,龙与凤凰的图腾常常象征着阴阳和谐与美满良缘。
Trong các hoa văn cát tường phong tục truyền thống Trung Hoa, hình tượng rồng và phượng hoàng thường tượng trưng cho sự hòa hợp âm dương và lương duyên mỹ mãn.
发源地
nơi phát nguyên, nơi khởi nguồn, cái nôi khai sinh
黄河流域作为中华民族悠久文明的重要发源地,孕育了无数灿烂绚丽的农耕文化遗产。
Lưu vực Hoàng Hà với tư cách là nơi khởi nguồn trọng đại của nền văn minh Trung Hoa lâu đời đã nuôi dưỡng vô số di sản văn hóa nông nghiệp rực rỡ huy hoàng.
铁
chất sắt, kim loại sắt; sắt thép kiên cố
面对如山铁证与铁一般的事实,肇事司机终于低头承认了自己酒后驾车的违章罪行。
Trước chứng cớ như núi và sự thật đanh thép như sắt, tài xế gây tai nạn rốt cuộc đã cúi đầu nhận tội vi phạm lái xe sau khi uống rượu.
平日
ngày thường, chuỗi ngày thường nhật, lúc bình thường
她平日里除了按时上下班之外,最大的雅趣就是坐在静谧的书房里插花品茗。
Ngày thường ngoài việc đi làm đúng giờ ra, thú tao nhã lớn nhất của cô ấy là ngồi trong phòng đọc sách tĩnh lặng cắm hoa thưởng trà.
基本功
kỹ năng cơ bản, công phu nền tảng cốt yếu
戏剧演员只有日复一日下苦功练好扎实的基本功,登台演出时才能做到声情并茂、游刃有余。
Diễn viên kịch chỉ khi ngày qua ngày chịu khó khổ luyện kỹ năng cơ bản vững chắc thì khi bước lên sân khấu biểu diễn mới có thể đạt tới độ truyền cảm trọn vẹn và điêu luyện nhẹ nhàng.
肾
quả thận, cật, cơ quan bài tiết của cơ thể
肾是人体至关重要的代谢与排泄器官,负责过滤血液杂质并维持体内的水盐平衡。
Thận là cơ quan bài tiết và chuyển hóa cực kỳ quan trọng của cơ thể con người, chịu trách nhiệm lọc tạp chất trong máu và duy trì cân bằng nước muối nội môi.
仙鹤
chim hạc, chim sếu đầu đỏ cao quý tượng trưng trường thọ
在传统国画名作《松鹤延年》中,亭亭玉立的仙鹤立于苍松之巅,寓意延年益寿与高洁品行。
Trong danh tác tranh thủy mặc cổ truyền 'Tùng hạc diên niên', chú chim hạc dáng đứng thanh tao ngự trên đỉnh tùng xanh biếc, mang ngụ ý kéo dài tuổi thọ và phẩm hạnh thanh cao.
温差
độ chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm hoặc theo mùa
西北高原地区昼夜温差极大,民间甚至流传着“早穿皮袄午穿纱,围着火炉吃西瓜”的谚语。
Vùng cao nguyên Tây Bắc độ chênh lệch nhiệt độ ngày đêm vô cùng lớn, trong dân gian thậm chí lưu truyền câu tục ngữ 'sáng mặc áo da trưa mặc the, quây quần bên bếp lửa ăn dưa hấu'.